29. ~てはいけない

Mã quảng cáo 1
~てはいけない


Cách kết hợp:

動詞どうしのテけい

Ý nghĩa:

禁止きんし一般的いっぱんてき注意ちゅうい
cấm chỉ, chú ý thông thường.

Ví dụ:


1.  ここにゴミをててはいけません。
     Không được vứt rác ở đây.


2.  日本にほんでは結婚式けっこんしきのスピーチのときに、「わる」や「わかれる」などのことを使つかってはいけません。
     Ở Nhật, khi phát biểu trong đám cưới không được dùng các từ như 「終わる」「別れる」...


3.  はじめてあったひと年齢ねんれい収入しゅうにゅういてはいけない。
     Không nên hỏi người mới gặp về tuổi tác hay thu nhập.

     *「ペットボトルをここにててはだめよ」
     *「Không được vứt chai nhựa ở đây đâu.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict