3. ~ようになる

Mã quảng cáo 1
~ようになる


Cách kết hợp:


動詞どうし可能形かのうけい

Ý nghĩa 1 :

能力のうりょく変化へんか
sự thay đổi khả năng.

Ví dụ:


1.  毎日まいにち練習れんしゅうして、50メートルおよげるようになりました。
     Nhờ luyện tập mỗi ngày, tôi đã bơi được 50 mét.


2.  はや日本語にほんごはなせるようになって、ともだちをつくりたいです。
     Tôi muốn sớm có thể nói tiếng Nhật và kết bạn.

Cách kết hợp:


動詞どうし辞書形じしょけい

Ý nghĩa 2 :

習慣しゅうかん変化へんか
sự thay đổi tập quán, thói quen.

Ví dụ:


1.  オウさんは日本にほんてから、自分じぶん料理りょうりつくるようになりました。
     Từ khi đến Nhật, anh Ou đã bắt đầu tự nấu ăn.


2.  まえ運動うんどうをしませんでしたが、いまは1週間しゅうかんに1かい運動うんどうをするようになりました。
     Trước đây tôi không tập thể dục, nhưng bây giờ tôi đã tập mỗi tuần một lần.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict