32. 命令の表現

命令の表現


Cách kết hợp 1:


動詞の命令形

動詞(どうし)Ⅰ え段(だん) 
書(か)く→書(か)け 泳(およ)ぐ→泳(およ)げ 話(はな)す→話(はな)せ
立(た)つ→立(た)て 死(し)ぬ→死(し)ね 遊(あそ)び→遊(あそ)べ
読(よ)む→読(よ)め 乗(の)る→乗(の)れ 買(か)う→買(か)え

動詞(どうし)Ⅱ る→ろ 
起(お)きる→起(お)きろ  食(た)べる→食(た)べろ

動詞(どうし)Ⅲ
する→しろ 
来(く)る→来(こ)い


Ý nghĩa :


上(うえ)に立(た)つ男性(だんせい)が下(した)の人(ひと)に命令(めいれい)するとき、男性(だんせい)が友(とも)だちや目下(めした)の人(ひと)と話(はな)すとき、短(みじか)く表現(ひょうげん)しなけらばならないときなどに使(つか)う
sử dụng khi mà nam giới có đứng ở vị trí trên ra lệnh cho người dưới, khi nam giới nói chuyện với bạn thân và người dưới, khi phải biểu hiện ngắn gọn.

Ví dụ:


1.  (先輩(せんぱい)→後輩(こうはい))「おい、早(はや)くしろ。遅(おく)れるよ」
     (Tiền bối → hậu bối)「Này, nhanh lên. Trễ bây giờ.」


2.  (父(ちち)→子(こ)ども)「もう7時(じ)で。起(お)きろ」
     (Bố → con)「7 giờ rồi. Dậy đi.」


3.  (緊急(きんきゅう))「危(あぶ)ない!早(はや)く逃(に)げろ」
     (Khẩn cấp)「Nguy hiểm! Chạy mau!」


4.  (応援(おうえん))「もう少(すこ)しだ。がんばれ!」
     (Cổ vũ)「Còn chút nữa thôi. Cố lên!」


Cách kết hợp 2:


~なさい
動詞(どうし)のマス形(けい)


Ý nghĩa :


目下(めした)の人(ひと)の命令(めいれい) ①の動詞(どうし)の命令(めいれい)形(けい)よりやわらかいので女性(じょせい)はこちらをよく使(つか)う
mệnh lệnh cho người dưới, vì mềm hơn động từ thể mệnh lệnh nên nữ giới thường sử dụng .

Ví dụ:


1.  父(ちち)(怒(おこ)って)「太郎(たろう)、ちょっと来(こ)い」
     bố ( tức giận )「Taro lại đây 」


2.  母(はは)(怒(おこ)って)「太郎(たろう)、ちょっと来(き)なさい」
     mẹ ( tức giận )「Taro hãy lại đây」


Chú ý:
引用(いんよう)の「と」の前(まえ)には命令形(めいれいけい)が使(つか)える
Trước 「と」trích dẫn thì có thể sủ dụng thể mệnh lệnh.
     先生(せんせい)はいつも、わたしたちに「わからないことばがあるときは、辞書(じしょ)をひきなさい」と言(い)います。
     Giáo viên nói: 「Khi có từ không hiểu thì hãy tra từ điển.」

     →先生(せんせい)はいつもわたしたちに、わからないことばがあるときは辞書(じしょ)をひけと言(い)います。
     → Giáo viên nói rằng: khi có từ không hiểu thì hãy tra từ điển.


Cách kết hợp 3:


~な
動詞(どうし)の辞書形(じしょけい)


Ý nghĩa :


禁止(きんし)(相手(あいて)に強(つよ)く言(い)う)
cấm chỉ( nói nhấn mạng với đối phương )

Ví dụ:


1.  危(あぶ)ない!機械(きかい)にさわるな。
     Nguy hiểm! Cấm chạm vào máy.


2.  「遠慮(えんりょ)するなよ。(車(くるま)に)乗(の)れよ」
     「Đừng ngại. Lên xe đi.」


3.  「危(あぶ)ないからバイクには乗(の)るな、と言(い)いたのに・・・・」
     「Đã bảo là nguy hiểm nên đừng đi xe máy mà…」

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict