33. ~こと/ということ

Mã quảng cáo 1
~こと/ということ


Cách kết hợp:

動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし】の名詞修飾形めいししゅうしょくけい+こと
名詞めいし・ナ形容詞けいようし】+であること
名詞めいし動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞】のふつう体けいようし」のふつうたい+ということ。


Ý nghĩa:

ぶん名詞化めいしか
biến đối câu danh từ.

Ví dụ:


1.  わたしが来月らいげつやすむことは、まだだれにもっていません。
     việc tôi nghỉ tháng sau thì vẫn chưa nói cho bất kì ai.


2.  「わたしが今日きょうやすむことを先生せんせいつたえてください」
     「việc hôm nay tôi nghỉ hãy nói lại với giáo viên」


3.  ははから電話でんわがありました。祖母そぼ元気げんきになったことをいて、安心あんしんしました。
     nhận điện thoại từ mẹ. An tâm khi nghe về việc bà vẫn khỏe.


4.  この部屋へや禁煙きんえんだということをらないので、たばこをすってしまいました。
     vì không biết việc căn phòng này cấm hút thuốc nên đã lỡ hút thuốc.


5.  日本にほんではくるまみち左側ひだりがわはしるということを、日本にほんはじめてりませんでした。
     việc ở Nhật xe ô tô đi phía bên trái thì sau khi đến nhật mới biết.


6.  このかみには、ビザの更新こうしんのときになに必要ひつようかということがいてあります。
     tờ giấy này viết về việc khi đổi mới hộ chiếu thì cái gì là cần thiết.


7.  もりさんのおとうさんが有名ゆうめい政治家せいじかであることを最近さいきんった。
     việc bố Rin là chính trị gia nổi tiếng thì gần đây mới biết.


Chú ý:
● 「という」ははなしなどの内容ないようあらわすので、つぎのような使つかかたもある。
Biểu thị nội dung ví như câu chuyện đó về ….,cũng có cách sử dụng giống kế tiếp.

1.  「禁止きんし」はここにははいるなと意味いみです。
     「tachirikinshi」nghĩa là ở đây cấm vào


2.  これは、ウサギとカメが競争きょうそうしてカメがった、というはなしです。
     đây là câu chuyện về cuộc cạnh tranh giữa thỏ và rùa và rùa đã thắng.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict