34. ~あげる/もらう/くれる

~あげる/もらう/くれる


Ý nghĩa:


ものの授受(じゅじゅ)
cho và nhận


Cách kết hợp 1:


わたし
あなた   →  相手(あいて) 
田中(たなか)さん
     は    に    をあげました。


Ví dụ:


1.  きのうは母(はは)の誕生日(たんじょうび)でした。わたしは母(はは)にセーターをあげました。
     hôm qua là sinh nhật me. Tôi đã tặng cho mẹ chiếc áo len.


2.  「もうすぐクリスマスですね。あなたは恋人(こいびと)に何(なに)をあげますか」
     「sắp giáng sinh rồi nhỉ. Bạn định tặng người yêu cái gì.」


Chú ý:
相手(あいて)が喜(よろこ)ぶものでない場合(ばあい)には「あげる」は使(つか)わない。
Trường hợp vật đó đối phương không vui thì không thể dùng 「あげる」
     x 「先生(せんせい)、この宿題(しゅくだい)はあしたあげます」→「~だします」
     ×「Thưa thầy/cô, ngày mai em sẽ nộp bài tập này.」→ dùng 「出します」


Cách kết hợp 2:


わたし
あなた ← 相手(あいて)
田中(たなか)さん
       は    に   をもらいました。


Ví dụ:


1.  きのうはわたしの誕生日(たんじょうび)でした。姉(あね)にスカーフをもらいました。
     ngày hôm qua là sinh nhật tôi. Đã nhận được chiếc khăn quàng cổ từ chị.


2.  「あなたはおこづかいを1か月(げつ)にいくらもらっていますか」
     “Bạn mỗi tháng được (nhận) bao nhiêu tiền tiêu vặt?”


3.  10年前(ねんまえ)にあなたにもらった写真(しゃしん)は、今(いま)も机(つくえ)の上(うえ)にかざってあります。
     bức ảnh nhận từ bạn 10 năm trước thì bây giờ vẫn được trang trí trên bàn.


Chú ý:
相手(あいて)が学校(がっこう)や会社(かいしゃ)などのときは「から」しかつかえない。
chỉ có thể sủ dụng 「から」khi nhận từ đối phương như trường học, hay công ty.
     わたしは学校(がっこう)から奨学金(しょうがくきん)を毎月(まいつき)5万円(まんえん)もらっている。
     tôi nhận từ trường học bổng mỗi tháng 50000 yên.


Cách kết hợp 3:


相手(あいて)→わたし(わたしの家族(かぞく))
     はわたしに    をくれました。


Ví dụ:


1.  きのうはわたしの誕生日(たんじょうび)でした。姉(あね)は(わたしに)スカーフをくれました。
     hôm qua là sinh nhật tôi. Chị gái tặng cho tôi cái khăn quàng cổ.


2.  あなたは国(くに)へ帰(かえ)るとき、古(ふる)い自転車(じてんしゃ)をわたしにくれましたね。とてもうれしかったです。
     khi về nước bạn đã cho tôi chiếc xe đạp cũ. Thật sự rất vui sướng.


Chú ý:
わたしの家族(かぞく)が、家族(かぞく)以外(いがい)の人(ひと)からもらったときは、「くれる」を使(つか)う。
Khi người trong gia đình nhận quà từ người khác thì dùng [くれる]
     きのうは弟(おとうと)の誕生日(たんじょうび)でした。母(はは)の友(とも)だちの田中(たなか)さんが(弟(おとうと)に)本(ほん)をくれました。
     Hôm qua là sinh nhật em trai tôi. Chú Tanaka, bạn của mẹ tôi, đã tặng (em trai tôi) một quyển sách.


Chú ý:
相手(あいて)に質問(しつもん)するときは、「くれる」を使(つか)う。
sử dụng「くれる」 khi hỏi đối phương
     「誕生日(たんじょうび)に、恋人(こいびと)は(あなたに)何(なに)をくれましたか。」
     「vào sinh nhật thì người yêu tặng cái gì cho bạn.」

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict