~すぎる
Cách kết hợp:
動詞のマス形/【イ形容詞・ナ形容詞】
Ý nghĩa:
ちょうどいい程度を超えている
Vượt qua mức bình thường
Ví dụ:
1. 食べすぎて、おなかが痛くなってしまいました。
vì ăn quá nhiều nên đã bị đau bụng.
2. 先月はお金を使いすぎてしまいました。今月は貯金しようと思います。
tháng trước dùng quá nhiều tiền. Tháng này định sẽ tiết kiệm
3. この問題はわたしには難しすぎる。ぜんぜんわからない。
vẫn đề nay quá khó với tôi. Hoàn toàn không hiểu.
4. いそがしすぎるのも困るが、ひますぎるのもいやだ
việc quá bận thì cũng vất vả nhưng việc quá nhàn cũng rất ghét.
5. うちは6人家族だから、このアパートはせますぎる。
vì nhà tôi có 6 người nên căn hộ này quá chật.
Chú ý:
● 「~すぎ」という名詞の形でも使う。
dang danh từ [すぎ」 cũng được sử dụng
1. 食べすぎ飲みすぎは体に良くありません。
ăn uống quá nhiều thì không tốt cho sức khỏe.
2. テレビの見すぎに注意しましょう。
hãy chú ý việc xem ti vi quá nhiều.