39. ~ておく

Mã quảng cáo 1
~ておく


Cách kết hợp:

動詞どうしのテけい

Ý nghĩa:

目的もくてきがあって、(まえもって)~する
vì có mục đích nên làm ~(trước)

Ví dụ:


1.  あしたともだちがるので、ものものをたくさんっておきました。
     ngày mai vì bạn sẽ tới nên hãy mua sẵn thật nhiều đồ ăn và đồ uống


2.  「来週らいしゅうだい3みますから、ことばの意味いみ調しらべておいてください」
     「vì tuần tới sẽ đọc bài 3 nên hãy tra trước nghĩ của từ 」


3.  卒業そつぎょうするまえに、運転うんてん免許めんきょっておこうとおもいます。
     trước khi tốt nghiệp thì có ý định lấy bằng lái xe trước.


4.  「使つかったものは、もと場所ばしょもどしおいてください」
     「những vật đã sử dụng thì hãy để lại chỗ ban đầu」


5.  「このはさみ、どこにかたづけましょうか」「つくえうえいておいてください。あとでかたづけますから」
     「cái kéo này, thì dọn đi chỗ nào 」「hãy đặt trên bàn sau . Bởi vì dọn sau cùng.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict