4. ~つもり

Mã quảng cáo 1
~つもり


Cách kết hợp:

動詞どうしの【辞書形じしょけい・ナイけい

Ý nghĩa:

自分じぶん意志いしひと
nói với người khác về ý định, dự định của bản thân.


Ý nghĩa:

主語しゅご三人称さんにんしょうかれ彼女かのじょ田中たなかさんなど)のときは使つかえない。
Không thể dùng khi chủ ngữ là ngôi thứ 3 (như anh ấy, cô ấy, anh Tanaka...).


Ý nghĩa:

自分じぶん意志いしめられないことには使つかえない。
Không thể dùng khi việc đó không thể quyết định bằng ý chí của bản thân.

Ví dụ:


1.  わたしは日本語にほんご勉強べんきょうわったあと、くにかえるつもりです。
     Tôi định sau khi học xong tiếng Nhật sẽ về nước.


2.  もうあまいものはべないつもりですが、自信じしんがありません。
     Tôi định từ nay không ăn đồ ngọt nữa, nhưng tôi không tự tin.


3.  「夏休なつやすみはなにをしますか。どこかへきますか」
     “Nghỉ hè bạn sẽ làm gì? Bạn có đi đâu không?”

     「ええ、家族かぞく一緒いっしょ旅行りょこうするつもりです。」
     “Vâng, tôi định đi du lịch cùng gia đình.”


Chú ý:
● 主語しゅご三人称さんにんしょうかれ彼女かのじょ田中たなかさんなど)のときは使つかえない。
Không thể dùng khi chủ ngữ là ngôi thứ 3 (như anh ấy, cô ấy, anh Tanaka...).

1.  X かれ来年らいねんアメリカに留学りゅうがくするつもりです。
     X Anh ấy dự định sang năm đi du học Mỹ.


2.   →かれ来年らいねんアメリカに留学りゅうがくするつもりだとっています。
     → Anh ấy nói rằng sang năm anh ấy dự định đi du học Mỹ.


Chú ý:
● 自分じぶん意志いしめられないことには使つかえない。
Không thể dùng khi việc đó không thể quyết định bằng ý chí của bản thân.

1.  X わたしは来年らいねん大学だいがく合格ごうかくするつもりです。
     X Tôi định sang năm sẽ đậu đại học.


2.  X わたしは交通こうつう事故じこにあわないつもりです。
     X Tôi định sẽ không gặp tai nạn giao thông.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict