~つもり
Cách kết hợp:
動詞の【辞書形・ナイ形】
Ý nghĩa:
自分の意志を他の人に言う
nói với người khác về ý định, dự định của bản thân.
Ý nghĩa:
主語が三人称(彼、彼女、田中さんなど)のときは使えない。
Không thể dùng khi chủ ngữ là ngôi thứ 3 (như anh ấy, cô ấy, anh Tanaka...).
Ý nghĩa:
自分の意志で決められないことには使えない。
Không thể dùng khi việc đó không thể quyết định bằng ý chí của bản thân.
Ví dụ:
1. わたしは日本語の勉強が終わったあと、国へ帰るつもりです。
Tôi định sau khi học xong tiếng Nhật sẽ về nước.
2. もう甘いものは食べないつもりですが、自信がありません。
Tôi định từ nay không ăn đồ ngọt nữa, nhưng tôi không tự tin.
3. 「夏休みは何をしますか。どこかへ行きますか」
“Nghỉ hè bạn sẽ làm gì? Bạn có đi đâu không?”
「ええ、家族と一緒に旅行するつもりです。」
“Vâng, tôi định đi du lịch cùng gia đình.”
Chú ý:
● 主語が三人称(彼、彼女、田中さんなど)のときは使えない。
Không thể dùng khi chủ ngữ là ngôi thứ 3 (như anh ấy, cô ấy, anh Tanaka...).
1. X 彼は来年アメリカに留学するつもりです。
X Anh ấy dự định sang năm đi du học Mỹ.
2. →彼は来年アメリカに留学するつもりだと言っています。
→ Anh ấy nói rằng sang năm anh ấy dự định đi du học Mỹ.
Chú ý:
● 自分の意志で決められないことには使えない。
Không thể dùng khi việc đó không thể quyết định bằng ý chí của bản thân.
1. X わたしは来年大学に合格するつもりです。
X Tôi định sang năm sẽ đậu đại học.
2. X わたしは交通事故にあわないつもりです。
X Tôi định sẽ không gặp tai nạn giao thông.