(~も)・・・し、~も
Cách kết hợp:
~は名詞・・・・・・は【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】のふつう体
Ý nghĩa:
(+)と(+)、または(-)と(-)を並べて言う
liệt kê sắp xếp theo thích (+) và (+) hoặc không thích (-) và (-)
Ví dụ:
1. チンさんは日本語も話せるし、英語も上手です。
Chin thì có thể nói tiếng Nhật và tiếng anh cũng rất giỏi.
2. 「あのレストランは味もいいし値段も安いから、よく行きます」
「nhà hàng đó thì mùi vị cũng được và giá cũng rẻ nên thường đến」
3. 荷物も多かったし雨も降っていたから、タクシーで行きました。
vì hành lý nhiều và trời cũng đang mưa nên là đi bằng taxi
4. わたしの部屋はせまいし暗いし家賃も高いので、早く引っ越したいです。
vì phòng tôi hẹp, tối và giá phòng cũng cao nên tôi muốn nhanh chóng chuyển phòng.
5. あの女優は美人だしスタイルもいいので、男性のファンが多い
nữ diễn viên đó là người đẹp, phong cách cũng rất đẹp nên fan nam rất nhiều.