40. (~も)・・・し、~も

Mã quảng cáo 1
(~も)・・・し、~も


Cách kết hợp:

~は名詞めいし・・・・・・は【動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞】けいようし」のふつうたい

Ý nghĩa:

(+)と(+)、または(-)と(-)をならべて
liệt kê sắp xếp theo thích (+) và (+) hoặc không thích (-) và (-)

Ví dụ:


1.  チンさんは日本語にほんごはなせるし、英語えいご上手じょうずです。
     Chin thì có thể nói tiếng Nhật và tiếng anh cũng rất giỏi.


2.  「あのレストランはあじもいいし値段ねだんやすいから、よくきます」
     「nhà hàng đó thì mùi vị cũng được và giá cũng rẻ nên thường đến」


3.  荷物にもつおおかったしあめっていたから、タクシーできました。
     vì hành lý nhiều và trời cũng đang mưa nên là đi bằng taxi


4.  わたしの部屋へやはせまいしくらいし家賃やちんたかいので、はやしたいです。
     vì phòng tôi hẹp, tối và giá phòng cũng cao nên tôi muốn nhanh chóng chuyển phòng.


5.  あの女優じょゆう美人びじんだしスタイルもいいので、男性だんせいのファンがおお
     nữ diễn viên đó là người đẹp, phong cách cũng rất đẹp nên fan nam rất nhiều.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict