~ようだ
Cách kết hợp:
【名詞・動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形
Ý nghĩa:
推量(はっきりしないが)~と思われる
được suy nghĩ, phỏng đoán (không chắc chắn nhưng….)
Ví dụ:
1. 部屋の電気がついている。アリさんは部屋にいるようだ。
điện của phòng thì đang bật. Ari chắc là đang ở trong phòng.
2. 田中さんは歌が好きなようです。よく歌っています。
Tanaka thì hình như rất thích hát. Thường hay hát.
3. 「この地d図を見てください。駅はここからありません遠くないようですよ」
「hãy xem cái bản đồ này. Nhà ga thì hình như cách đây không xa.」
4. 「このノート、だれのでしょうか」「テイさんのノートのようですよ。ここにTと書いてありますから」
「quyển số này của ai vậy」「hình như là của Tei. Vì ở đây có viết chữ T」
5. のどが痛い。かぜがひいたようだ。
cổ thì đau. Hình như bị cảm .
6. 「オウさん、このごろやせたようですね。どうしたのですか」
「Ô thì dạo gần đây hình như gầy đi. Có chuyện gì vậy.」