49. ~ところだ

~ところだ


Cách kết hợp 1:


動詞(どうし)の辞書(じしょ)形(けい)

Ý nghĩa :


ある行為(こうい)をする直前(ちょくぜん)
trước khi hành động đó xảy ra.

Ví dụ:


1.  「もう昼(ひる)ごはんを食(た)べましたか」「いいえ、これから食(た)べに行(い)くところです」
     “Bạn đã ăn trưa chưa?” “Chưa, bây giờ tôi định đi ăn.”


2.  (電話(でんわ)の相手(あいて)に)「今(いま)から出(で)かけるところなんです。あとでこちらから電話(でんわ)しますね」
     (trong cuộc điện thoại với đối phương)「bây giờ định ra ngoài. Tôi sẽ điện thoại sau」 


Cách kết hợp 2:


動詞(どうし)+ている

Ý nghĩa :


今(いま)、ある行為(こうい)をしている
bây giờ hành động đó đang xảy ra.

Ví dụ:


1.  「あの仕事(しごと)、もう終(お)わりましたか」「いいえ、今(いま)やっているところです」
     「công việc đó đã kết thúc chưa ?」「chưa, bây giờ tôi đang làm」


2.  「お母(かあ)さん、おなかすいた。ごはん、まだ?」「今(いま)作(つく)っているところよ」
     “Mẹ ơi, con đói quá. Cơm chưa xong à?” “Bây giờ mẹ đang nấu.”


3.  地震(じしん)が起(お)こったとき、わたしはちょうどおふろに入(はい)っているところだった
     Khi xảy ra động đất, tôi đang tắm.


Cách kết hợp 3:


動詞(どうし)のタ形(けい)

Ý nghĩa :


ある行為(こうい)が終(お)わった直後(ちょくご)
sau khi hành động đó xảy ra

Ví dụ:


1.  (電話(でんわ)で)「今(いま)、どこ?」「今(いま)、駅(えき)に着(つ)いたところ」
     (trong cuộc điện thoại)「bây giờ, ở đâu ?」「bây giờ vừa mới đến nhà ga」


2.  (バス停(てい)で)「バスは1分(ぷん)前(まえ)に出(で)たところだ。次(つぎ)のバスまで20分(ぷん)待(ま)たなければならないね」
     (ở trạm xe bus)「xe bus vừa xuất phát 1 phút trước. Phải đợi 20 phút chuyến xe tiếp」 

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict