5. ~う/よう(動詞の意志形)

Mã quảng cáo 1
~う/よう(動詞の意志形)


Cách kết hợp:


意志いしけいつくかた 

動詞どうしだん+う
く→こう およぐ→およごう はなす→はなそう
つ→とう る→ろう う→おう
む→もう る→ろう あそぶ→あそぼう

動詞どうし る→よう 
きる→きよう べる→べよう

動詞どうし    
する→しよう る→よう


Ý nghĩa 1 :

いまから(将来しょうらい)することを自分じぶん
Nói tự bản thân sẽ làm gì từ bây giờ (tương lai )

Ví dụ:


1.  12だ。もうよう。
     12 giờ rồi. Ngủ thôi.


2.  不注意ふちゅういでミスをした、つぎ注意ちゅういしよう。
     Mắc lỗi vì không chú ý. Lần sau hãy chú ý.

Ý nghĩa 2 :

したい相手あいてをさそう、大勢おおぜいひとびかける
Mời ai đó thân thiết , dùng kêu gọi nhiều người.

Ví dụ:


1.  「今日きょう、おひるごはん、いっしょにべようよ」
     「Hôm nay cùng nhau ăn trưa nhé.」


2.  「今年ことしは 絶対ぜったい優勝ゆうしょうしよう!・みんなでがんばろう!」
     “Năm nay nhất định hãy giành chiến thắng! Cùng nhau cố gắng lên!”


3.  「来年らいねんはいっしょに旅行りょこうこうね」
     「Năm sau hãy cùng nhau đi du lịch nhé.」


Chú ý:
ていねいな会話かいわでは「~ましょう」を使つかう。
Trong hội thoại lịch sự, dùng 「~ましょう」.

1.  「さむいですね。はやくかえりましょう」
     「lạnh nhỉ.Hãy về nhanh nào.」


2.  「みちわたるときは注意ちゅういしましょう」
     “Khi qua đường thì hãy chú ý nhé.”

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict