~う/よう(動詞の意志形)
Cách kết hợp:
意志形の作り方
動詞Ⅰ お段+う
書く→書こう 泳ぐ→泳ごう 話す→話そう
立つ→立とう 乗る→乗ろう 買う→買おう
読む→読もう 乗る→乗ろう 遊ぶ→遊ぼう
動詞Ⅱ る→よう
起きる→起きよう 食べる→食べよう
動詞Ⅲ
する→しよう 来る→来よう
Ý nghĩa 1 :
今から(将来)することを自分に言う
Nói tự bản thân sẽ làm gì từ bây giờ (tương lai )
Ví dụ:
1. 12時だ。もう寝よう。
12h rồi. Sẽ đi ngủ.
2. 不注意でミスをした、次は注意しよう。
Mắc lỗi vì không chú ý. Lần tới sẽ chú ý.
Ý nghĩa 2 :
したいい相手をさそう、大勢の人に呼びかける
Mời ai đó thân thiết , dùng kêu gọi nhiều người.
Ví dụ:
1. 「今日、お昼ごはん、いっしょに食べようよ」
「Hôm nay cùng nhau ăn trưa nhé.」
2. 「今年は 絶対優勝しよう!・みんなでがんばろう!」
「Năm nay nhất định sẽ chiến thắng! . Mọi người hãy cố gắng lên.」
3. 「来年はいっしょに旅行に行こうね」
「Năm sau hãy cùng nhau đi du lịch nhé.」
Chú ý:
ていねいな会話では「~ましょう」を使う。
sử dụng 「ましょう」 Trong cuộc hội thoại thông thường.
1. 「寒いでね。はやく帰りましょう」
「lạnh nhỉ.Hãy về nhanh nào.」
2. 道を渡るときは注意しましょう」
「Khi qua đường thì hãy chú ý xe ô tô.」