51. ~がる/~たがる

~がる/~たがる


Cách kết hợp:

感情(かんじょう)や感覚(かんかく)を表(あらわ)す形容詞(けいようし)_ø+がる/~たい →たがる

Ý nghĩa:

三人称(さんにんしょう)(彼(かれ)、彼女(かのじょ)、田中(たなか)さんなど)の感情(かんじょう)、感覚(かんかく)、希望(きぼう)、願望(がんぼう)/
tình cảm , cảm giác, kỳ vọng,hi vong của ngôi thứ 3( ví dụ như anh ấy,cô ấy, anh Tanaka)

Ví dụ:


1.  運動会(うんどうかい)が中止(ちゅうし)になったと聞(き)いて、弟(おとうと)は残念(ざんねん)がっていました。
     nghe việc hội thể thao ngừng em trai tôi đã cảm thấy rất đáng tiếc.


2.  「今度(こんど)の山登(やまのぼ)りに友(とも)だちも行(い)きたがっているんですけど、いっしょに行(い)ってもいいですか」
     「lần leo núi này thì bạn tôi cũng muốn đi cùng ,đi cùng nhau có được không 」


3.  小(ちい)さな子(こ)どもがおもちゃをほしがって泣(な)いています。
     đứa trẻ nhỏ khóc đòi đồ chơi


4.  最近(さいきん)の子(こ)どもは家(いえ)でゲームばかりしていて、外(そと)で遊(あそ)びたがらない。
     bọn trẻ gần đây thì chỉ toàn chơi game ở nhà, không muốn ra ngoài chơi.


5.  こんな暑(あつ)い日(ひ)は、だれも外(そと)へ出(で)たがらない。
     ngày nóng thư thế này thì ai cũng không muốn ra ngoài.


6.  「人(ひと)のいやがることはしないほうがいいです」
     Không nên làm những việc mà người khác ghét/không thích.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict