~がる/~たがる
Cách kết hợp:
感情や感覚を表す形容詞_ø+がる/~たい →たがる
Ý nghĩa:
三人称(彼、彼女、田中さんなど)の感情、感覚、希望、願望/
tình cảm , cảm giác, kỳ vọng,hi vong của ngôi thứ 3( ví dụ như anh ấy,cô ấy, anh Tanaka)
Ví dụ:
1. 運動会が中止になったと聞いて、弟は残念がっていました。
nghe việc hội thể thao ngừng em trai tôi đã cảm thấy rất đáng tiếc.
2. 「今度の山登りに友だちも行きたがっているんですけど、いっしょに行ってもいいですか」
「lần leo núi này thì bạn tôi cũng muốn đi cùng ,đi cùng nhau có được không 」
3. 小さな子どもがおもちゃをほしがって泣いています。
đứa trẻ nhỏ khóc đòi đồ chơi
4. 最近の子どもは家でゲームばかりしていて、外で遊びたがらない。
bọn trẻ gần đây thì chỉ toàn chơi game ở nhà, không muốn ra ngoài chơi.
5. こんな暑い日は、だれも外へ出たがらない。
ngày nóng thư thế này thì ai cũng không muốn ra ngoài.
6. 「人のいやがることはしないほうがいいです」
「việc ghét người khác thì không nên」