~でも
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
例を示す
đưa ra ví dụ
Ví dụ:
1. 「のどがかわきましたね。冷たいジュースでも飲みませんか」
「khát nhỉ. Có muốn uống cái gì không như nước cam lạnh chẳng hạn」
2. 「春子さん、今度の日曜日に、いっしょに映画でも見に行きませんか」
「Haruko chủ nhật tuần này cùng nhau đi xem gì không như phim chẳng hạn 」
3. 「勉強で疲れたときは、散歩でもして気分を変えたほうがいいですよ」
「khi học tập mệt mỏi thi hãy đi bộ chẳng hạn, thay đổi cảm xúc thì tốt hơn.」