53. ~でも

Mã quảng cáo 1
~でも


Cách kết hợp:

名詞めいし

Ý nghĩa:

れいしめ
đưa ra ví dụ

Ví dụ:


1.  「のどがかわきましたね。つめたいジュースでもみませんか」
     「khát nhỉ. Có muốn uống cái gì không như nước cam lạnh chẳng hạn」


2.  「春子はるこさん、今度こんど日曜日にちようびに、いっしょに映画えいがでもきませんか」
     「Haruko chủ nhật tuần này cùng nhau đi xem gì không như phim chẳng hạn 」


3.  「勉強べんきょうつかれたときは、散歩さんぽでもして気分きぶんえたほうがいいですよ」
     「khi học tập mệt mỏi thi hãy đi bộ chẳng hạn, thay đổi cảm xúc thì tốt hơn.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict