54. ~の

~の


Cách kết hợp:

名詞(めいし)+な/【動詞(どうし)・イ形容詞(けいようし)・ナ形容詞】(けいようし」)の名詞修飾形(めいししゅうしょくけい)+の

Ý nghĩa:

質問(しつもん)(会話(かいわ)で使(つか)う)
câu hỏi (sử dụng trong hội thoại)

Ví dụ:


1.  「いつ国(くに)へ帰(かえ)るの?」「来週(らいしゅう)」
     「khi nào về nước thế」「tuần sau」


2.  「そのシャツ、いいわね。どこで買(か)ったの?」
     「cái áo sơ mi đó được nhỉ . Mua ở đâu vậy」 


3.  「その本(ほん)、もう読(よ)み終(お)わったの? じゃ、貸(か)して」
     「quyển sách đó đã đọc xong chưa ? Vậy cho tôi mượn nhé」

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict