~かな(あ)
Cách kết hợp:
【名詞・動詞・イ形容詞・ナ形容詞】のふつう体
Ý nghĩa:
疑問(ひとりごと/相手への問いかけ)
nghi vấn (đặt câu hỏi với bản thân/ với đối phương)
Ví dụ:
1. なんか、おもしろいことないかなあ。
có vẻ như không có thú vị phải không nhỉ.
2. あしたのパーティー、行こうかなあ、やめようかな、どうしようかな
bựa tiệc ngay mai , tôi tự hỏi đi hay không đi nhỉ tôi nên làm thế nào đây.
3. 「この問題、ちょっと難しいけど、でいきるかな」「できるよ、きっと」
「vấn đề này có chút khó khăn tôi tự hỏi có thể không nhỉ」「chắc chắn có thể」
4. 「渡辺さん、最近連絡がないけど、元気なのかな、どうしているのかな」
「Watanabe gần đây không có liên lạc không biết có khỏe không nhỉ, có chuyện gì nhỉ」
「ほんとうだね。久しぶりに電話でもかけてみようか」
「đúng vậy nhỉ.cũng một thời gian rồi hay thử gọi điện thoại chẳng hạn.」
5. 「来年、64歳になります。仕事をやめたあと、もう一度大学で勉強しようかなと思っております」
「năm sau là 64 tuổi. Sau khi nghỉ việc thì sẽ một lần nữa đến trường học tập thì sao nhỉ.」