6. ~意志形+と思う

Mã quảng cáo 1
~意志形+と思う



Ý nghĩa:

自分じぶん意志いしほかひとう(≒つもり)
nói ý định, dự định của bản thân (gần giống つもり)

Ví dụ:


1.  卒業後そつぎょうご進学しんがくしないで就職しゅうしょくしようとおもいます。
     sau tốt nghiệp thì không học tiếp mà định sẽ đi làm.


2.  週末しゅうまついえでゆっくりやすもうとおもいます。
     cuối tuần định sẽ ở nhà thong thả đọc sách.


3.  「冬休ふゆやすみはどうするつもりですか」「くにかえろうとおもっています」
     「Kì nghỉ đông thì có dự định gì.」「định sẽ về nước」


4.  7きようとおもっていましたが、きのうおそたから、きられませんでした。
     Định 7h thức dậy nhưng vì ngày hôm qua ngủ muộn nên đã không thể dậy.


Chú ý:
● 主語しゅご三人称さんにんしょうのときは「~(よ)うとおもいます」は使つかえない。
Chủ ngữ là ngôi thứ 3 thì không thể dùng 「と思います」

1.  〇 わたしは彼女かのじょ結婚けっこんしようとおもいます。
     Tôi định sẽ kết hôn với cô ấy.


2.  〇 わたしは彼女かのじょ結婚けっこんしようとおもっています。
     Tôi định sẽ kết hôn với cô ấy.


3.  X 山田やまださんは彼女かのじょ結婚けっこんしようとおもいます。
     Anh Yamada định kết hôn với cô ấy.


4.  〇 山田やまださんは彼女かのじょ結婚けっこんしようとおもっています。
     Anh Yamada định kết hôn với cô ấy.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict