疑問詞+たら/ば+いいですか など
Ý nghĩa:
わからないことを聞くとき/アドバイスを求めるときに使う。
sử dung khi hỏi về việc chưa hiểu /khi yêu cầu lời khuyên.
Ví dụ:
1. キャシューカードをなくしたときは、どこへ連絡したらいいですか」
「khi mất thẻ ngân hàng thì nên liên lạc đến chỗ nào 」
2. 「あしたの朝は何時に来たらいいでしょうか」
「sáng mai tôi nên mấy giờ đến thì được」
3. 「きのう、リンさんに迷惑をかけてしなって・・・・。どうしたらいいと思う?」
「ngày hôm qua đã lỡ gây phiền phức cho Rin…. Nên phải làm gì đây.」
4. 「回数券を買いたいときは、どのボタンを押せばいいですか」
「khi muốn mua vé tháng thì nên ấn cái nút nào 」
5. 使いやすそうなバッグですね。どこへ行けば買えますか」
「cái túi trông có vẻ dễ sử dụng nhỉ. Tôi có thể mua nó ở đâu」
6. 「どうやって勉強すれば成績が上がるか、教えてください」
「 hãy chỉ cho tôi làm cách nào để học tập có thành tích cao」