67. ~てさしあげる/やる/いただく/くださる

~てさしあげる/やる/いただく/くださる


Cách kết hợp:

動詞(どうし)のテ形(けい)

Ý nghĩa:


khi đối phương là người trên
~てあげる→てさしあげる  ~てもらう→ていただく  ~てくれる→てくださる
khi đôi phương là người dưới. Động vật.
~てあげる→てやる

Ví dụ:


1.  先生(せんせい)にお茶(ちゃ)を入(い)れてさしあげました。
     Tôi đã pha (rót) trà cho thầy/cô.


2.  「先輩(せんぱい)に手伝(てつだ)っていただいたので、いいレポートが書(か)けました」
     「Vì được tiền bối giúp đỡ nên tôi đã viết được một bản báo cáo tốt.」


3.  お医者様(いしゃさま)はわたしの質問(しつもん)にていねいに答(こた)えてくださいました。
     Bác sĩ đã trả lời câu hỏi của tôi một cách rất tận tình.


4.  「先生(せんせい)に教(おし)えていただいたことは、絶対(ぜったい)忘(わす)れません」
     「Những điều thầy/cô đã dạy tôi, tôi nhất định sẽ không quên.」


5.  「皆(みな)さま、わたしのために、こんなにすばらしいパーティーを開(ひら)いてくださって、どうもありがとうございました」
     「Mọi người đã tổ chức cho tôi một bữa tiệc tuyệt vời như thế này, xin chân thành cảm ơn.」


6.  今日(きょう)、久(ひさ)しぶりに犬(いぬ)を洗(あら)ってやった。
     Hôm nay lâu rồi tôi mới tắm cho con chó.


7.  「お父(とう)さん、ぼく、サッカーボールがほしいなあ」
     「bố ơi, con muốn có quả bóng đá.」

     「じゃ、今度(こんど)の誕生日(たんじょうび)に買(か)ってやるよ」
     「Vậy sinh nhật tới bố sẽ mua cho con.」

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict