68. ~ことにする

~ことにする


Cách kết hợp:

動詞(どうし)の【辞書形(じしょけい)・ナイ形(けい)】

Ý nghĩa:

自分(じぶん)の意志(いし)・考(かんが)えで決(き)めた
quyết định dựa vào ý chí của bản thân.

Ví dụ:


1.  5キロも太(ふと)ったため、毎日(まいにち)駅(えき)まで歩(ある)くことにしました。
     vì tăng 5 cân nên quyết định mỗi ngày sẽ đi bộ đến nhà ga.


2.  「新聞(しんぶん)が読(よ)めるようになりたいので、毎日(まいにち)漢字(かんじ)を三(みっ)つ覚(おぼ)えることにします」
     Vì muốn đọc được báo nên quyết định mỗi ngày học/nhớ 3 chữ kanji.


3.  「今日(きょう)はもう遅(おそ)いので、タクシーで帰(かえ)ることにします」
     「hôm nay vì cũng đã muộn nên quyết định về bằng taxi」


4.  子(こ)どもが生(う)まれたので、たばこは吸(す)わないことにしました。
     vì con sinh ra nên quyết định không hút thuốc lá.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict