~(よ)うとする
Cách kết hợp:
動詞の意志形
Ý nghĩa 1 :
①~しようと思って努力したが・・・/しているが・・・/
Nỗ lực cố gắng/định làm gì nhưng...
Ví dụ:
1. 目的地まで行こうとしたのですが、途中で迷ってしまいました。
Tôi định đi đến điểm đến nhưng giữa đường thì bị lạc.
2. さっきから何度もファックスを送ろうとしているのですが、送れません。
từ nãy cố gắng gửi fax nhiều lần nhưng không thể gửi.
3. 最後まで走ろうとしたが、できなかった。
định chạy đến cùng nhưng đã không thể.
Ý nghĩa 2 :
②<~ようとしたとき>何かを始める直前
vừa mới bắt đầu có ý định….
Ví dụ:
1. 出かけようとしたときに、雨が降りはじめた。
khi vừa định ra ngoài thì mưa rơi.
2. 電車に乗ろうとしたときに、ドアが閉まってしまった。
vừa định bước lên thì cửa đóng.
Ý nghĩa 3 :
③<~(よ)うとしない>~をしようという意志が全くない様子
hoàn toàn không có ý định …
Ví dụ:
1. 彼は自分が悪いことをしたのに、あやまろうとしない。
anh ấy thì bản thân đã làm điều xấu nhưng không có ý định xin lỗi.
2. 体に悪いからやめてと言っても、夫はたばこをやめようとしない。
Dù tôi nói bỏ vì có hại cho sức khỏe, chồng tôi vẫn không định bỏ thuốc.
3. だれも反対意見を言おうとしないので、わたしが言った。
Vì không ai chịu nói ý kiến phản đối nên tôi đã nói.
4. ぐあいの悪い人が立っていたのに、だれも席を譲ろうとしなかった。
người trông tình trạng sức khỏe có vẻ xấu đang đứng nhưng không ai có ý định nhường chỗ.