71. ~ようにする

Mã quảng cáo 1
~ようにする


Cách kết hợp:

動詞どうしの【辞書じしょけい・ナイけい

Ý nghĩa:

努力どりょくして~する
nổ lực làm gì

Ví dụ:


1.  「これからは遅刻ちこくしないようにします」
     「từ bây giờ thì cố gắng không đến muộn」


2.  あついときは、みずをたくさんむようにしましょう。
     khi nóng thì cố gắng uống thật nhiều nước.


3.  ならったことばすぐに使つかってみるようにしています。
     những từ đã học thì nhanh chóng cố gắng thử dùng.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict