~ようにする
Cách kết hợp:
動詞の【辞書形・ナイ形】
Ý nghĩa:
努力して~する
nổ lực làm gì
Ví dụ:
1. 「これからは遅刻しないようにします」
「từ bây giờ thì cố gắng không đến muộn」
2. 暑いときは、水をたくさん飲むようにしましょう。
khi nóng thì cố gắng uống thật nhiều nước.
3. 習ったことばすぐに使ってみるようにしています。
những từ đã học thì nhanh chóng cố gắng thử dùng.