~てくる/いく
Cách kết hợp:
動詞のテ形
Ý nghĩa 1 :
①ものがこちらに向かって移動している/こちらから向こうへ移動している/特別なできことの日時が違づいている
cái gì đó di chuyển về phía người nói/ cái gì đó di chuyển ra xa người nói/đặc biệt có thể diễn tả thời gian đang đến gần.
Ví dụ:
1. 犬がわたしのほうへ歩いてきた。
con chó đi về phía tôi.
2. 鳥が東のほうへ飛んで行った。
những con chim bay về phía đông.
3. 子どもは「いってきます」と言って、元気よくうちを出ていった。
bọn trẻ sau khi nói「con đi đây」thì thường vui vẻ ra khỏi nhà.
4. 国へ帰る日が違づいてきた。
ngày về nước đang đến gần.
5. 母の国が誕生日にセーターを送ってきました。
mẹ ở nước nhà thì gửi cho tôi chiếc áo len vào ngày sinh nhật.
6. きのう久しぶりに、友だちから電話がかかってきました。
ngày hôm qua đã nhận được điên thoại từ một người bạn trong một thời gian dài.
Ý nghĩa 2 :
②(途中で)~してから行く/来る/帰る/
(giữa đường) sau khi làm gì thì đi/đến/ trở về
Ví dụ:
1. 今から友だちのうちへ行きます。途中で飲み物を買ったいくつもりです・
bây giờ sẽ đi đến nhà bạn. Giữa đường thì định mua đồ uống rồi đi.
2. 友だちがうちへ来ます。飲み物がないので、買ったきてもらおうと思います。
sẽ đến nhà bạn. Vì không có đồ uống nên định sẽ mua đến.
3. 病気で寝ているわたしのために、リンさんが薬を買ってきてくれた。
vì tôi đang ngủ vì bênh nên Rin mua thuốc đến.
4. きょうはスーパーで買い物をして帰ろうと思っています。
hôm nay định mua đồ ở siêu thị rồi về.
5. (会社にいる夫が妻に電話で)「今日は食べて帰るから、晩ごはんはいらないよ」
(người chồng đang ở công ty điện thoại cho vợ) 「hôm này vì anh sẽ ăn rồi mới về cho nên không cần để bữa tối đâu.」
Chú ý:
「~てくる」は、今いる場所に戻るという意味になることもある。
「~てくる」 cũng có ý nghĩa là quay lại địa điểm ban đầu.
1. (家を出るときに)「ちょっと散歩に行ってくる」
(khi ra chuẩn bị ra khỏi nhà)「con đi tản bộ một lát rồi về.」
2. (駅などで)「お手洗いに行ってきますので、ここで待っていてください」
(ví dụ như ở nhà ga)「vì tôi đi nhà về sinh rồi quay lại nên hãy đợi ở đây.」
Ý nghĩa 3 :
③過去から現在までの変化/現在から未来への変化/
sự thay đổi từ quá khứ đến hiện tại/thay đổi từ hiện tại đến tương lai.
Ví dụ:
1. 日本に住んでいる外国人が多くなってきました。これからも増えていくでしょう。
người nước ngoài sống ở Nhật đã trở nên càng nhiều. Từ bây giỡ cũng sẽ càng tăng lên.
2. 暖かくなってきた。もうすぐ春だ。
đang dần trở nên ấm lên. Sắp sửa mùa xuân rồi.
3. 最近、漢字の勉強がおもしろくなってきました。
gần đây, học kanji đã trở nên thú vị hơn.
4. 子どものころからピアノを習っています。これからも続けていくつもりです。
Từ khi còn nhỏ đã học piano. Từ bây giờ trở đi vẫn có ý định tiếp tục.