74. 使役

使役


Cách kết hợp:


使役(しえき)の作(つく)り方(かた)

動詞(どうし)Ⅰあ段(だん)→せる
    書(か)く→書(か)かせる 急(いそ)ぐ→急(いそ)がせる
    話(はな)す→話(はな)させる 持(も)つ→持(も)たせる
    読(よ)む→読(よ)ませる 作(つく)る→作(つく)らせる
    笑(わら)う→笑(わら)わせる

動詞(どうし)Ⅱる→させる
   食(た)べる→食(た)べさせる 考(かんが)える→考(かんが)えさせる

動詞(どうし)Ⅲ 
する→させる 来(く)る→来(こ)させる


Ý nghĩa 1 :

ある人(ひと)が支持(しじ)して、ほかの人(ひと)がその行為(こうい)をする
một người chỉ dẫn những người khác thì làm theo hành đó đó.

Ví dụ:

     
動詞(どうし)が自動詞(じどうし)のとき
     Khi động từ là tự động từ


1.  コーチは選手(せんしゅ)たちを走(はし)らせた。
     huấn luyện viên bắt chúng tôi chạy.


2.  リンさんはチンさんを1時間(じかん)も待(ま)たせました。
     Rin bắt Chin đợi đến 1 tiếng đồng hồ.


3.  吉田(よしだ)先生(せんせい)はいつも学生(がくせい)を立(た)たせて答(こた)えさせる。
     thầy Yokoda thì lúc nào cũng bắt sinh viên đứng dậy trả lời.

     
動詞(どうし)が他動詞(たどうし)のとき
     Khi động từ là tha động từ


1.  リンさんはチンさんに荷物(にもつ)を持(も)たせました。
     Rin thì bắt Chin mang hành lý.


2.  あの先生(せんせい)は毎日(まいにち)作文(さくぶん)を書(か)かせます。
     giáo viên đó thì bắt mỗi ngày viết bài văn.


3.  兄(あに)はいつもわたしに料理(りょうり)を作(つく)らせて、自分(じぶん)は何(なに)もしない。
     anh trai tôi thì lúc nào cũng bắt tôi nấu ăn còn bản thân thì không chịu làm gì hết.


Chú ý:
後(うし)ろに「を」があるときは、自動詞(じどうし)であっても、行為者(こういしゃ)を「に」で表(あらわ)す。
phía sau 「を」 là tự động từ , người thực hiện hành động biểu thị bằng trợ từ 「に」
     コーチは選手(せんしゅ)たちにグラウンドを走(はし)らせた。
     huấn luyện viên bắt chúng tôi chạy trên sân bóng.

Ý nghĩa 2 :

だれかの行為(こうい)によって、ほかの人(ひと)にある感情(かんじょう)などを持(も)たせる
Làm cho người khác nảy sinh/có một cảm xúc, trạng thái nào đó do hành động của ai đó.

Ví dụ:


1.  オウさんはいつもおもしろいことを言(い)って、ほかの人(ひと)を笑(わら)わせている。
     Ô thì lúc nào cũng nói những điều thú vị làm người khác cười.


2.  姉(あね)は去年(きょねん)病気(びょうき)をして、両親(りょうしん)を心配(しんぱい)させました。
     Chị gái tôi năm ngoái bị bệnh nên đã làm bố mẹ rất lo lắng.


3.  山田(やまだ)さんは難(むずか)しい試験(しけん)に合格(ごうかく)して、みんなをおどろかせた。
     Anh Yamada đỗ kỳ thi khó làm mọi người rất ngạc nhiên.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict