75. 使役受身

使役受身


Cách kết hợp:


使役受身(しえきうけみ)の作(つく)り方(かた)
動詞(どうし)Ⅰ あ段(だん)+される
  書(か)く→書(か)かされる 立(た)つ→立(た)たされる
  読(よ)む→読(よ)まされる 帰(かえ)る→帰(かえ)らされる
  言(い)う→言(い)わされる
 *辞書(じしょ)形(けい)が「す」で終(お)わる場合(ばあい)
 話(はな)す→X 話(はな)さされる 〇話(はな)させられる
 出(だ)す→X出(だ)さされる 〇出(だ)させられる

動詞(どうし)Ⅱる→させられる 
     食(た)べる→食(た)べさせられる
     考(かんが)える→考(かんが)えさせられる

動詞(どうし)Ⅲする→させられる
     来(く)る→来(こ)させられる


Ý nghĩa 1 :

自分(じぶん)の意志(いし)ではなく、人(ひと)に強制(きょうせい)されてしかたなくする
bị bắt ép làm không còn cách nào khác phải làm, không phải là ý chí của người nói.

Ví dụ:


1.  子(こ)どものころ、母(はは)にきらいな野菜(やさい)を食(た)べさせられました。
     Khi còn nhỏ, tôi thường bị mẹ bắt ăn những loại rau mình không thích.


2.  上手(じょうず)に発音(はつおん)できるようになるまで、先生(せんせい)に何度(なんど)も練習(れんしゅう)させられた。
     Giáo viên bắt luyện tập nhiều lần cho đến khi có thể phát âm tốt.


3.  学生(がくせい)時代(じだい)、本(ほん)を読(よ)むのは好(す)きだったが、感想文(かんそうぶん)を書(か)かされるのはいやだった。
     thời học sinh thì rất thích đọc sách nhưng ghét việc phải viết bài cảm tưởng.


4.  お酒(さけ)があまり飲(の)めないのに、先輩(せんぱい)に飲(の)まされてしまった。
     không uống được nhiều rượu nhưng lại bị các tiền bối bắt uống.


5.  バスが予定(よてい)の時刻(じこく)に来(こ)なかったため、バス停(てい)で20分(ぷん)も待(ま)たされました。
     Vì xe buýt không đến đúng giờ nên tôi đã phải đợi ở trạm xe buýt 20 phút.

Ý nghĩa 2 :

だれかの行為(こうい)によって、ほかの人(ひと)がある感情(かんじょう)などを持(も)つ
Do hành động của ai đó mà người khác nảy sinh/có một cảm xúc, trạng thái nào đó.

Ví dụ:


1.  子(こ)どものころ、よく姉(あね)に泣(な)かされました。
     lúc còn nhỏ thường bị chị gái làm cho khóc.


2.  この子(こ)はいい子(こ)で、心配(しんぱい)させられることはほとんどなかった。
     Đứa trẻ đó rất ngoan nên hầu như không làm bố mẹ phải lo lắng.

     *今(こん)本(ほん)を読(よ)んで、いろいろなことを考(かんが)えさせられた。
     Đọc cuốn sách này khiến tôi suy nghĩ về nhiều điều.

     (←この本(ほん)はわたしにいろいろなことを考(かんが)えさせた。)
     (← quyển sách này thì cho tôi suy nghĩ rất nhiều điều)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict