使役受身
Cách kết hợp:
使役受身の作り方
動詞Ⅰ あ段+される
書く→書かされる 立つ→立たされる
読む→読まされる 帰る→帰らされる
言う→言わされる
*辞書形が「す」で終わる場合
話す→X 話さされる 〇話させられる
出す→X出さされる 〇出させられる
動詞Ⅱる→させられる
食べる→食べさせられる
考える→考えさせられる
動詞Ⅲする→させられる
来る→来させられる
Ý nghĩa 1 :
自分の意志ではなく、人に強制されてしかたなくする
bị bắt ép làm không còn cách nào khác phải làm, không phải là ý chí của người nói.
Ví dụ:
1. 子どものころ、母にきらいな野菜を食べさせられました。
Khi còn nhỏ, tôi thường bị mẹ bắt ăn những loại rau mình không thích.
2. 上手に発音できるようになるまで、先生に何度も練習させられた。
Giáo viên bắt luyện tập nhiều lần cho đến khi có thể phát âm tốt.
3. 学生時代、本を読むのは好きだったが、感想文を書かされるのはいやだった。
thời học sinh thì rất thích đọc sách nhưng ghét việc phải viết bài cảm tưởng.
4. お酒があまり飲めないのに、先輩に飲まされてしまった。
không uống được nhiều rượu nhưng lại bị các tiền bối bắt uống.
5. バスが予定の時刻に来なかったため、バス停で20分も待たされました。
Vì xe buýt không đến đúng giờ nên tôi đã phải đợi ở trạm xe buýt 20 phút.
Ý nghĩa 2 :
だれかの行為によって、ほかの人がある感情などを持つ
Do hành động của ai đó mà người khác nảy sinh/có một cảm xúc, trạng thái nào đó.
Ví dụ:
1. 子どものころ、よく姉に泣かされました。
lúc còn nhỏ thường bị chị gái làm cho khóc.
2. この子はいい子で、心配させられることはほとんどなかった。
Đứa trẻ đó rất ngoan nên hầu như không làm bố mẹ phải lo lắng.
*今本を読んで、いろいろなことを考えさせられた。
Đọc cuốn sách này khiến tôi suy nghĩ về nhiều điều.
(←この本はわたしにいろいろなことを考えさせた。)
(← quyển sách này thì cho tôi suy nghĩ rất nhiều điều)