~まで
Cách kết hợp:
名詞/動詞の辞書形
Ý nghĩa:
~以前は・・・の状態が続く/行為を続ける
tiếp tục hành động cho đên khi….
Ví dụ:
1. 毎日授業が終わったと、7時まで図書館で勉強しています
mỗi ngày sau khi tiết học kết thúc thì học tập ở thư viện cho đến 7h
2. 小学校までは大阪にいましたが、中学からは東京に住んでいます。
đã ở Osaka cho đến tiểu học nhưng từ cấp 2 thì sống ở Tokyo.
3. 「上手に言えるようになるまで、何回も声に出して練習してください」
「hãy luyện tập nói nhiều lần cho đến khi có thể nói giỏi.」
4. 「電車が来るまで少し時間があるから、ジュースを買ってくるね」
「cho đến khi xe điện đến thì sẽ mất một khoảng thời gian nên tôi đi mua nước cam rồi quay lại nhé.」
5. 日本へ来るまでは不安でいっぱだったが、来てからは友だちもできて毎日が楽しい。
trước khi chưa đến Nhật thì đã rất bất an nhưng sau khi đến thì kết bạn nên mỗi ngày đều rất vui.