~あいだ(は)
Cách kết hợp:
名詞+の/動詞の【辞書形・ナイ形・ている など】/形容詞の辞書形/ナ形容詞__な
Ý nghĩa:
ある状態や動作が続いている期間、・・・している
làm gì... trong khi hành động hoặc trạng thái gì đó đang tiếp tục.
Ví dụ:
1. わたしは夏休みのあいだ、毎日テニスをしていました。
tôi trong kỳ nghỉ hè thì mỗi ngày đều chơi tennis
2. 父はいつもわたしに 学生のあいだはアルバイトをしないで勉強をしろと言う。
bố tôi thường hay nói với tôi là khi còn là học sinh thì đừng làm thêm mfa hãy học đi.
3. 「お母さんが買い物しているあいだ、ここにいてね」「うん、わかった」
「trong khi mẹ đi mua đồ thì con đợi ở đây nhé.」「vâng, con biết rồi.」
4. 日本語がわからないあいだは、車に乗るも不安だった。
khi bọn trẻ còn nhỏ thì vì sao cũng trở thành trung tâm của cuộc sống.
5. 子どもが小さいあいだは、どうしても子どもも中心の生活になってしまう。
bọn trẻ khi còn nhỏ thì cho dù thế nào cũng sẽ trở thành trung tâm của cuộc sống.