8. ~とか

Mã quảng cáo 1
~とか


Cách kết hợp:

名詞めいし

Ý nghĩa:

ふた以上いじょうのものをならべるときに使つかう(≒や)
Dùng khi liệt kê từ hai thứ trở lên (tương đương với や).

Ví dụ:


1.  冷蔵庫れいぞうこなかにはにくとか野菜やさいとか果物くだものとかがいっぱいはいっています。
     Trong tủ lạnh có rất nhiều thứ như thịt, rau, trái cây, v.v.


2.  交流会こうりゅうかいにはオウさんとかキムさんとか山田やまださんとか、学校がっこうともだちがたくさん参加さんかしました。
     Trong buổi giao lưu có rất nhiều bạn ở trường tham gia như anh Ou, anh Kim, anh Yamada, v.v.


3.  「日本にほん料理りょうりきですか」「ええ、よくべます。ラーメンとか牛丼ぎゅうどんとか」
     “Bạn thích món Nhật không?” “Có, tôi hay ăn lắm. Ví dụ như ramen, gyuudon…”


Chú ý:
● 「とか」をひとつだけで使つかうときは、「たとえば」の意味いみになる。
Khi mà chỉ có duy nhất một 「とか」xuất hiện trong câu thì có nghĩa là 「ví dụ」

1.  「日本にほん生活せいかつはどうですか」
     「Cuộc sống ở Nhật như thế nào.」

     「そうですね、交通費こうつうひとかおかねがかかって大変たいへんです」
     “Ừ, tốn kém và vất vả lắm, như tiền đi lại chẳng hạn.”

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict