80. ~あいだに

~あいだに


Cách kết hợp:

名詞(めいし)+の/動詞(どうし)の【辞書(じしょ)形(けい)・ナイ形(けい)・ている など】/イ形容詞(けいようし)の辞書(じしょ)形(けい)/ナ形容詞(けいようし)__な

Ý nghĩa:

ある状況(じょうきょう)や動作(どうさ)が続(つづ)いている期間(きかん)に、・・・してしまう
kết thúc làm gì đó trong khi trạng thai hoặc hành động gì đang diễn ra.

Ví dụ:


1.  わたしは夏休(なつやす)みのあいだに、本(ほん)を20冊(さつ)読(よ)みました。
     tôi thì trong kì nghỉ hè đã đọc hết 20 cuốn sách.


2.  父(ちち)はいつもわたしに学生(がくせい)のあいだにいろいろな経験(けいけん)をしろと言(い)う。
     bố tôi thường nói với tôi là khi còn là học sinh hãy trải nghiệm thật nhiều kinh nghiệm


3.  「日本(にほん)にいるあいだに、どんなことをしてみたいですか」
     「trong khi còn đang ỏ Nhật thì muốn thử làm gì」


4.  両親(りょうしん)が元気(げんき)なあいだに、いっしょに旅行(りょこう)したいと思(おも)う。
     Trong khi bố mẹ còn khỏe, tôi muốn đi du lịch cùng họ.


5.  昼前(ひるまえ)の、ひとが少(すく)ないあいだに、食事(しょくじ)をしに行(い)った。
     Trước giờ trưa, lúc còn ít người, tôi đi ăn.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict