84. 謙譲表現

Mã quảng cáo 1
謙譲表現


Ý nghĩa:


自分じぶん行為こうい謙遜けんそんしてうときに使つか
Sử dụng khi nói khiêm tốn về hành động của bản thân mình


Cách kết hợp 1:


①お+動詞どうしのマスけい+する

Ví dụ:

     「先生せんせい、そのお荷物にもつ、わたしがおちします」
     「Thưa cô/thầy, hành lý đó để em mang giúp ạ.」


1.  「コーヒーでもおいれましょうか」
     「Tôi pha cà phê nhé?」


2.  「先生せんせい、そのほんをおりしてもよろしでしょうか」
     「cô ơi, quyển sách này em mượn có được không 」


3.  「社長しゃちょうがおもどりになるのを、ここでおちすることにします」
     「tôi sẽ đợi đây cho đến khi giám đốc quay về」


Cách kết hợp 2:


特別とくべつ謙譲語けんじょうご(83ばん

Ví dụ:


1.  「はじめまして。小林こはやしもうします。どうぞよろしくおねがいします」
     「Lần đầu gặp. Tôi là Kobayashi. Mong được giúp đỡ.」


2.  「あしたは一日いちにちうちにおります」
     「ngày mai thì ở nhà cả ngày」


3.  「すみません、ちょっとおうかがいしたいのですが、東京駅とうきょうえきはどちらでしょうか」
     「Xin lỗi, tôi muốn hỏi một chút: ga Tokyo ở hướng nào ạ?」


Chú ý:
うち」のひと(自分じぶん家族かぞく職場しょくばひと)のことを「そと」のひとはなすときには謙譲けんじょう表現ひょうげん使つかう。
Khi nói với “người ngoài” về “người trong” (gia đình/đồng nghiệp của mình) thì dùng cách nói khiêm nhường.

1.  「ちちが「よろしく」ともうしておりました」
     「bố tôi nói「mong được quan tâm」」


2.  「部長ぶちょう出張しゅっちょう大阪おおさかっております」
     「trưởng phòng đang công tác ở Osaka」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict