89. ~たばかり

Mã quảng cáo 1
~たばかり


Cách kết hợp:

動詞どうしのタけい

Ý nghĩa:

動作どうさ完了かんりょうしてから、時間じかんみじか
thời gian sau khi hoàn thành hành động rất ngắn.

Ví dụ:


1.  先月せんげつ日本にほんたばかりです。
     vừa đến Nhật tháng trước


2.  ったばかりのかさをなくしてしまった。
     cái ô vừa mua thì đạ mất rồi


3.  さっきメールをしたばかりなのに、もう返事へんじかえってきた。
     lúc nãy vừa gửi tin nhắn nhưng đã nhận phản hồi cau trả lời


4.  「おひるごはんをべにかない?」「さっきべたばかりだから・・・・」
     「đi ăn trưa không」「lúc nãy vừa mới ăn xong nên….」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict