~ちゃ/ちゃう(縮約形)
Ý nghĩa:
くだけた会話で使う
Sử dụng trong cách nói thông thường
Cách kết hợp 1:
①~ちゃ(=ては)
ては→ちゃ では→じゃ なくては→なくちゃ
Ví dụ:
1. 「ゲームばかりしちゃいけませんよ」
「không được chỉ có chơi game」
2. 「そんなにお酒を飲んじゃだめだよ」
Đừng uống rượu nhiều như thế.
3. 「危ないから、やっちゃだめ」
「vì nguy hiểm nên làm là không được」
4. 「あしたまでに宿題を出さなくちゃ」(=ださなくてはいけない)
「ngày mai phải nộp lại bài tập về nhà」
Cách kết hợp 2:
②~ちゃう(=てしまう)
てしまう→ちゃう でしまう→じゃう
Ví dụ:
1. 「おなかがすいていたから、全部食べちゃった」
「vì đói bụng nên đã ăn hết toàn bộ」
2. 「とてもうれしくて、涙が出ちゃいました」
「vì rất vui nên nước mắt rơi」
3. 「この本、おもしろかったから、1日で読んじゃった」
「quyển sách này vì thú vị nên đã đọc xong trong một ngày」
4. 「買ったばかりのカップを割っちゃってね、おこられちゃったよ」
Cái cốc vừa mua bị vỡ nên tôi bị mắng đó.