90. ~ちゃ/ちゃう(縮約形)

Mã quảng cáo 1
~ちゃ/ちゃう(縮約形)


Ý nghĩa:


くだけた会話かいわ使つか
Sử dụng trong cách nói thông thường


Cách kết hợp 1:


①~ちゃ(=ては)
ては→ちゃ では→じゃ なくてはみぎなくちゃ


Ví dụ:


1.  「ゲームばかりしちゃいけませんよ」
     「không được chỉ có chơi game」


2.  「そんなにおさけんじゃだめだよ」
     「vì việc đó mà uống rượu là không được」


3.  「あぶないから、やっちゃだめ」
     「vì nguy hiểm nên làm là không được」


4.  「あしたまでに宿題しゅくだいさなくちゃ」(=ださなくてはいけない)
     「ngày mai phải nộp lại bài tập về nhà」


Cách kết hợp 2:


②~ちゃう(=てしまう)
てしまう→ちゃう  でしまう→じゃう


Ví dụ:


1.  「おなかがすいていたから、全部ぜんぶべちゃった」
     「vì đói bụng nên đã ăn hết toàn bộ」


2.  「とてもうれしくて、なみだちゃいました」
     「vì rất vui nên nước mắt rơi」


3.  「このほん、おもしろかったから、1にちんじゃった」
     「quyển sách này vì thú vị nên đã đọc xong trong một ngày」


4.  「ったばかりのカップをっちゃってね、おこられちゃったよ」
     「chiếc cốc vừa mua thì đã vỡ , đã rất bực tức.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict