Hán Tự Bài 17 [Minna Trung Cấp]

Mã quảng cáo 1


Lịch

dương lịch, âm lịch

レキ

こよみ

こよみ Lịch
太陰太陽暦 たいいんたいようれき Thái Âm Thái Dương Lịch
改暦 かいれき Cải Lịch
旧暦 きゅうれき Cựu Lịch
新暦 しんれき Tân Lịch
太陽暦 たいようれき Thái Dương Lịch


Khiêm

thiếu

ケツ

ける か

欠く かく Khiêm
欠ける かける Khiêm
不可欠 ふかけつ Bất Khả Khiêm


Giác

cái góc, sừng

カク

かど つの

八角形 はっかくけい Bát Giác Hình


Bổ

bổ sung

おぎな

補う おぎなう Bổ
補充する ほじゅうする Bổ Sung


Âm

bóng râm

イン

かげ かげ

太陰太陽暦 たいいんたいようれき Thái Âm Thái Dương Lịch


Cải

đổi mới

カイ

あらためる あらたまる

改暦 かいれき Cải Lịch


Cựu

cũ

キュウ

旧暦 きゅうれき Cựu Lịch


Mục

thân thiện

ボク

睦月 むつき Mục Nguyệt


Như

ví như

ジョ

ニョ

如月 きさらぎ Như Nguyệt


My

tràn đầy

弥生 やよい My Sinh


Diệp

lá

ヨウ

木の葉 このは Mộc Diệp
葉月 はづき Diệp Nguyệt
言葉 ことば Ngôn Diệp


Mỹ

đẹp

うつくしい

美しい うつくしい Mỹ


Thế

thay thế

タイ

える かわる

切り替える きりかえる Thiết Thế


Cử

cử hành

キョ

げる あがる

挙げる あげる Cử


Chính

chính trị

セイ ショウ

まつりごと

政治 せいじ Chính Trị
政府 せいふ Chính Phủ
財政 ざいせい Tài Chính
政権 せいけん Chính Quyền
政治的 せいじてき Chính Trị Đích


Chế

hạn chế

セイ

体制 たいせい Thể Chế
制度 せいど Chế Độ
制御 せいぎょ Chế Ngự


Nhuận

năm nhuận

ジュン

うるう

閏年 うるうどし Nhuận Niên


Chỉnh

điều chỉnh

セイ

ととのえる ととの

調整 ちょうせい Điều Chỉnh


Bão

bế, ôm ấp

ホウ

 いだ かかえる

抱える かかえる Bão
抱く いだく Bão


Phủ

thủ phủ

政府 せいふ Chính Phủ


Chư

các, tất cả

ショ

諸外国 しょがいこく Chư Ngoại Quốc


Thi

thi hành

シ セ

ほどこ

実施する じっしする Thực Thi


Đường

nhà Đường

トウ 

から

唐突な とうとつな Đường Đột


Thuật

kể lại

ジュツ

べる

述べる のべる Thuật
記述 きじゅつ Kỹ Thuật


Dự

dự định

予算 よさん Dự Toán
予測する よそくする Dự Trắc


Toán

tính toán

サン

予算 よさん Dự Toán


Đạo

chỉ đạo

ドウ

みちび

導入 どうにゅう Đạo Nhập


Sung

sung túc, đầy

ジョウ

てる

補充する ほじゅうする Bổ Sung


Đắc

thu được

トク

 う

~(せ)ざるを得ない ~(せ)ざるをえない Đắc
心得 こころえ Tâm Đắc
得る える Đắc


Dực

kế tiếp

ヨク

翌日 よくじつ Dực Nhật
翌年 よくねん Dực Niên


Cấp

cung cấp

キュウ

給料 きゅうりょう Cấp Liệu

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict