Hán Tự Bài 18 [Minna Trung Cấp]

Mã quảng cáo 1


Duyên

chất chì

エン

なまり

鉛筆 えんぴつ Duyên Bút


Bút

bút lông

ヒツ

ふで

鉛筆 えんぴつ Duyên Bút
執筆 しっぴつ Chấp Bút


Tước

lột bỏ, vót

サク

けず

鉛筆削る えんぴつけずる Duyên Bút Tước
削りかす けずりかす Tước
削る けずる Tước


Bác

thông suốt

ハク

うす うすめる うすまる うすらぐ うすれる

薄汚い うすぎたない Bạc Ô


Ô

dơ bẩn

けが けがれる けがらわしい よご よごれる きたない

薄汚い うすぎたない Bạc Ô
汚い きたない Ô
汚れ よごれ Ô
汚れる よごれる Ô
汚れ始める よごれはじめる Ô Thủy


Diêm

muối

エン

しお

食塩 しょくえん Thực Diêm
塩類 えんるい Diêm Loại


Bình

chai lọ

ビン

びん Bình


Bài

loại ra

ハイ

排水 はいすい Bài Thủy


Nhuệ

sắc bén

イン

するど

鋭い するどい Nhuệ


Tuyến

đường, dây

セン

視線 しせん Thị Tuyến


Tha

khác

ほか

他のもの ほかのもの Tha


Thuộc

phụ thuộc

ゾク

金属 きんぞく Kim Thuộc


Thương

gỉ

ショウ セイ

さび さび

錆びる さびる Gỉ


Oản

cánh tay

ワン

うで

鉄腕アトム てつわんあとむ Thiết Oản


Thiếp

dán

テン チョウ

貼る はる Thiếp


Vi

nhỏ, tinh vi

微妙 びみょう Vi Diệu


Diệu

lạ

ミョウ

微妙 びみょう Vi Diệu

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict