Hán Tự Bài 21 [Minna Trung Cấp]

守


Thủ

giữ, bảo vệ

シュ

おもる もり

守る まもる Thủ

糸


Ty, Mịch

sợi tơ, chỉ

シ

いと

糸目 いとめ Mịch Mục
糸 いと Mịch

漬


Tý

ngâm (nước)

つける つかる 

茶漬け ちゃづけ Trà Tý
漬物 つけもの Tý Vật

煎


Tiễn

sắc, đun kỹ

セン

いる 

煎茶 せんちゃ Tiễn Trà

両


Lưỡng

cả hai

リョウ

一両 いちりょう Nhất Lưỡng

吟


Ngâm

ngâm thơ

ギン

金魅する きんみする Kim Mị

賃


Nhẫm

tiền công

チン

運賃 うんちん Vận Nhẫm

訳


Dịch

phiên dịch

ヤク

わけ

言い訳 いいわけ Ngôn Dịch
英訳する えいやくする Anh Dịch
訳す やくす Dịch

冽


Liệt

lạnh

レツ

清冽 せいれつ Thanh Liệt

較


Giảo

so sánh

カク

比較する ひかくする Tỷ Giảo

湯


Thang

nước nóng

トウ

ゆ

産湯 うぶゆ Sản Thang

縁


Duyên

duyên số

エン

ふち

縁 えん Duyên
因縁 いんねん Nhân Duyên

沸


Phí

đun sôi

フツ

わく わかす 

沸かす わかす Phí

炊


Xuy

nấu

スイ

たく 

炊く たく Xúy

副


Phó

giúp, đi theo

フク

副食 ふくしょく Phó Thực

汁


Chấp

nước cốt, súp

ジュウ

しる

味噌汁 みそしる Vị Tằng Chấp

我


Ngã

chúng tôi

ガ

われ わ

我々 われわれ Ngã Ngã

銘


Minh

ghi khắc

メイ

銘柄米 めいがらまい Minh Bính Mễ
墓碑銘 ぼひめい Mộ Bi Minh

柄


Bính

kiểu, cá tính

ヘイ

がら え

銘柄米 めいがらまい Minh Bính Mễ
事柄 ことがら Sự Bính

玉


Ngọc

đá quý

ギョク

たま

玉露 ぎょくろ Ngọc Lộ
玉稿 ぎょっこう Ngọc Cáo

露


Lộ

phơi bày

ロ

玉露 ぎょくろ Ngọc Lộ

駄


Đả

phẩm chất xấu

ダ

駄目 だめ Đả Mục

良


Lương

tốt

リョウ

よい

良質 りょうしつ Lương Chất

均


Quân

bình quân

キン

平均 へいきん Bình Quân

量


Lượng

số lượng, cân

リョウ

はかる

降水量 こうすいりょう Giáng Thủy Lượng

培


Bồi

trau dồi

バイ

1.8倍 1.8ばい Bội

富


Phú

giàu có

フ フウ

とむ とみ

豊富な ほうふな Phong Phú

杉


Sam

cây thông Nhật

すぎ

杉 すぎ Sam

松


Tùng

cây thông

ショウ

まつ

松 まつ Tùng

湧


Dũng

dâng trào

わく

沸く わく Phí

岩


Nham

tảng đá

ガン

いわ

岩石 がんせき Nham Thạch

石


Thạch

viên đá

セキ

いし

岩石 がんせき Nham Thạch

状


Trạng

trạng thái

ショウ

状態 じょうたい Trạng Thái

舞


Vũ

nhảy múa, bay lượn

ブ

まう まい

舞台 ぶたい Vũ Đài

伐


Phạt

đánh

バツ

伐採 ばっさい Phạt Thái

採


Thái

hái, thu thập

サイ

とる

伐採 ばっさい Phạt Thái

境


Cảnh

biên giới

キョウ

さかい

環境 かんきょう Hoàn Cảnh

破


Phá

xé

ハ

やぶる やぶれる

破壊 はかい Phá Hoại
破る やぶる Phá

論


Luận

luận văn

ロン

水かけ論 みずかけろん Thủy Luận
論文 ろんぶん Luận Văn

誘


Dụ

rủ rê, dỗ dành

ユウ

さそう

誘い水 さそいみず Dụ Thủy

堪


Kham

cam chịu

カン

たえる

堪能な たんのうな Kham Năng

周


Chu

chung quanh

シユウ

まわり

周辺 しゅうへん Chu Biên

密


Mật

đông đảo, kín

ミツ

密着 みっちゃく Mật Trước

築


Trúc

kiến trúc, xây cất

チク

きずく

築きあげる きずきあげる Trúc

崩


Băng

sạt lỡ

ホウ

くずれる くずす

崩れる くずれる Băng

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict