|
守 |
Thủ giữ, bảo vệ |
シュ おもる もり |
|||
|
|||||
|
糸 |
Ty, Mịch sợi tơ, chỉ |
シ いと |
||||||
|
||||||||
|
漬 |
Tý ngâm (nước) |
つける つかる |
||||||
|
||||||||
|
煎 |
Tiễn sắc, đun kỹ |
セン いる |
|||
|
|||||
|
両 |
Lưỡng cả hai |
リョウ |
|||
|
|||||
|
吟 |
Ngâm ngâm thơ |
ギン |
|||
|
|||||
|
賃 |
Nhẫm tiền công |
チン |
|||
|
|||||
|
訳 |
Dịch phiên dịch |
ヤク わけ |
|||||||||
|
|||||||||||
|
冽 |
Liệt lạnh |
レツ |
|||
|
|||||
|
較 |
Giảo so sánh |
カク |
|||
|
|||||
|
湯 |
Thang nước nóng |
トウ ゆ |
|||
|
|||||
|
縁 |
Duyên duyên số |
エン ふち |
||||||
|
||||||||
|
沸 |
Phí đun sôi |
フツ わく わかす |
|||
|
|||||
|
炊 |
Xuy nấu |
スイ たく |
|||
|
|||||
|
副 |
Phó giúp, đi theo |
フク |
|||
|
|||||
|
汁 |
Chấp nước cốt, súp |
ジュウ しる |
|||
|
|||||
|
我 |
Ngã chúng tôi |
ガ われ わ |
|||
|
|||||
|
銘 |
Minh ghi khắc |
メイ |
||||||
|
||||||||
|
柄 |
Bính kiểu, cá tính |
ヘイ がら え |
||||||
|
||||||||
|
玉 |
Ngọc đá quý |
ギョク たま |
||||||
|
||||||||
|
露 |
Lộ phơi bày |
ロ |
|||
|
|||||
|
駄 |
Đả phẩm chất xấu |
ダ |
|||
|
|||||
|
良 |
Lương tốt |
リョウ よい |
|||
|
|||||
|
均 |
Quân bình quân |
キン |
|||
|
|||||
|
量 |
Lượng số lượng, cân |
リョウ はかる |
|||
|
|||||
|
培 |
Bồi trau dồi |
バイ |
|||
|
|||||
|
富 |
Phú giàu có |
フ フウ とむ とみ |
|||
|
|||||
|
杉 |
Sam cây thông Nhật |
すぎ |
|||
|
|||||
|
松 |
Tùng cây thông |
ショウ まつ |
|||
|
|||||
|
湧 |
Dũng dâng trào |
わく |
|||
|
|||||
|
岩 |
Nham tảng đá |
ガン いわ |
|||
|
|||||
|
石 |
Thạch viên đá |
セキ いし |
|||
|
|||||
|
状 |
Trạng trạng thái |
ショウ |
|||
|
|||||
|
舞 |
Vũ nhảy múa, bay lượn |
ブ まう まい |
|||
|
|||||
|
伐 |
Phạt đánh |
バツ |
|||
|
|||||
|
採 |
Thái hái, thu thập |
サイ とる |
|||
|
|||||
|
境 |
Cảnh biên giới |
キョウ さかい |
|||
|
|||||
|
破 |
Phá xé |
ハ やぶる やぶれる |
||||||
|
||||||||
|
論 |
Luận luận văn |
ロン |
||||||
|
||||||||
|
誘 |
Dụ rủ rê, dỗ dành |
ユウ さそう |
|||
|
|||||
|
堪 |
Kham cam chịu |
カン たえる |
|||
|
|||||
|
周 |
Chu chung quanh |
シユウ まわり |
|||
|
|||||
|
密 |
Mật đông đảo, kín |
ミツ |
|||
|
|||||
|
築 |
Trúc kiến trúc, xây cất |
チク きずく |
|||
|
|||||
|
崩 |
Băng sạt lỡ |
ホウ くずれる くずす |
|||
|
|||||