| Bài học | 読む・書く (Đọc / Viết) |
話す・聞く (Nói / Nghe) |
|---|---|---|
| Bài 16 | 個人情報流出 (Rò rỉ thông tin cá nhân) |
不幸中の幸いだよ (Đó là điều may mắn trong lúc không may rồi đấy) |
| Mục tiêu bài học |
|
|
| Mẫu ngữ pháp | 1.~に応じる.~に応じて 2.~によって 3.~とみられる 4.~としている |
8.あんまり...から |
| Mẫu thực hành | 5.~にもかかわらす 6....とともに 7.~にところ | 9....ところだった 10.~に限って |