| Bài học | 読む・書く (Đọc / Viết) |
話す・聞く (Nói / Nghe) |
|---|---|---|
Bài 18 | 鉛筆消り(あるいは幸運としての渡辺昇①) (Cái gọt bút chì (hay Watanabe Noboru người mang may mắn ①)) |
あなたこそ、あの本の山はいったい何なの! (Anh thì sao nào? Cả núi sách kia rốt cuộc là gì vậy!) |
| Mục tiêu bài học |
|
|
| Mẫu ngữ pháp | |
4.~た 5.だって、...もの 6.~たところで |
| Mẫu thực hành | 1....に違いない 2.~に比べて 3....ものだものではない | 7.~だって 8.~こそ |