| Bài học | 読む・書く (Đọc / Viết) |
話す・聞く (Nói / Nghe) |
|---|---|---|
| Bài 22 | 私の死亡記事 (Lời cáo phó của tôi) |
賛成! (Tôi tán thành!) |
| Mục tiêu bài học |
|
|
| Mẫu ngữ pháp | 1.~次第だ 2.~をもって...とする |
7.~としても 8.~(よ)うにも~ない 9.~わりに |
| Mẫu thực hành | 3.~においては 4.~うる 5....のであろう 6.~と思われる | 10.~べきだ 11.~というより |