| Bài học | 話す・聞く (Nói và Nghe) | 読む・書く (Đọc và Viết) |
|---|---|---|
| Bài 4 | 伝言、お願いできますか Tôi có thể nhờ anh/ chị nhắn giúp được không? |
電話嫌い Ghét điện thoại |
| Mục tiêu bài học |
Nhờ ai đó nhắn giúp, và nhận lời nhắn. Để lại lời nhắn trong hộp thư thoại của ai đó. | Vừa đọc đoạn văn vừa suy nghĩ về sự thay đổi của những cảm xúc. |
| Mẫu ngữ pháp | 1. ...ということだ 2. ...の・...の? 3. ~ちゃう・~とく・~てる |
4. ~(さ)せられる・~される 5. ~である 6.~ます、 ~ます、...・~くて、~くて、...[] 7.(1)~(た)がる (2)~(た)がっている 8. ...こと・...ということ |
| Mẫu bổ sung | *~の~ *~ましたら、...・まして、... |