| Bài học | 話す・聞く (Nói và Nghe) | 読む・書く (Đọc và Viết) |
|---|---|---|
| Bài 5 | どいう行ったらいいでしょうか Tôi phải đi như thế nào? |
地図 Bản đồ |
| Mục tiêu bài học |
Hỏi cách đi, chỉ cách đi. Hỏi lộ trình đi, chỉ lộ trình đi |
Vừa suy nghĩ lý do vừa đọc đoạn văn. |
| Mẫu ngữ pháp | 1.(1)あ~・そ~ (2)そ~ 2....んじゃない? 3. ~たところに/で |
4.(1)~(よ)う[thể ý định]とする (2)~(よ)う[thể ý định]とする/しない 5. ...のだろうか 6.~との/での/からの/までの/への~ 7. ...だろう・...だろうと思う |
| Mẫu bổ sung | *...から、~てください | *が/の |