| Bài học | 話す・聞く (Nói và Nghe) | 読む・書く (Đọc và Viết) |
|---|---|---|
| Bài 6 | 行かせていただきたいんですが Tôi muốn được đi,... |
メンタルトレーニング Rèn luyện tinh thần |
| Mục tiêu bài học |
Xin phép để được làm việc gì. Thương lượng để được cho phép. |
Vừa đọc vừa suy nghĩ xem [こそあど]chỉ cái gì |
| Mẫu ngữ pháp | 1.(1)...て...・...って... (2)~って... |
2.(1)~つもりはない (2)~つもりだった (3)~たつもり・~ているつもり 3. ~てばかりいる・~ばかり ~ている 4. ...とか... 5. ~てくれ 6. ~てくる・~ていく |
| Mẫu bổ sung | *こ~ |