| Bài học | 話す・聞く (Nói và Nghe) | 読む・書く (Đọc và Viết) |
|---|---|---|
| Bài 7 | 楽しみにしてます・遠慮させてください Tôi đang rất mong chờ. Cho phép tôi không... |
まんじゅう、怖い Tôi sợ bánh ngọt nhân đậu đỏ lắm! |
| Mục tiêu bài học |
Vui vẻ nhận lời mời. Nói lí do và từ chối lịch sự. |
Vừa đọc vừa xác nhận là ai đã nói. |
| Mẫu ngữ pháp | 1.(1)~なくてはならない/いけない ~なくてもかまわない (2)~なくちゃ/~なきゃ[いけない] 2. ...だけだ・[ただ]...だけでいい 3. ...かな |
4.(1)~なんか... (2)...なんて... 5.(1)~(さ)せる (2)~(さ)せられる・~される 6. ...なら、... |
| Mẫu bổ sung | *~てくれ |