CHIA ĐỘNG TỪ N5

Nhóm I                 き・ぎ Vます Vて Vる Vない Vた Nghĩa   * 行きます

Tổng hợp tính từ な

すき な 好き な Thích, yêu ゆうめいな  有名 な Nổi tiếng きれいな 綺麗な Đẹp, xinh ていねい な 丁寧 な Lịch

Tổng hợp tính từ い

濃い(こい)  đặc (chất lỏng) ,đậm ,thẫm (màu sắc) , nồng (vị ) 薄い(うすい) mỏng ,loãng (chất lỏng) 厚い(あつい)  dày 浅い(あさい)

Động từ trong tiếng Nhật

1グループの動詞 Động từ nhóm 1: Những động từ có vần ~IMASU  会います    [aimasu]    :     gặp (tomodachi ni aimasu) 遊びます    [asobimasu]   

Hán tự N4

Stt          Hán Tự  Số Nét   Hán Việt              Âm On   Âm Kun Ý Nghĩa 1            悪          11          ác, ố      アク, オわる–い 

Hán tự N5

Stt         HÁN TỰ             HÁN VIỆT          ÂM ON ÂM KUN            Ý NGHĨA 1            安          AN        AN        yasu(i)   yên ổn, an toàn,

Từ vựng gồm 2 từ ghép giống nhau

色々(いろいろ): nhiều, phong phú 各々 おのおの từng cái từng cái một 方々(かたがた): các vị, các ngài木々 きぎ các loại cây 国々 くにぐに

Cách dùng は、が

    Cách dùng は và が  Cách dùng は và が rất phức tạp, nhiều nhà ngôn ngữ học Nhật Bản

Tổng hợp Ngữ pháp N1

~ あっての ~ あっての 意味:  Because of~(stress)          Nh ờ có ~ (mà mới có …) 接続:  [名 ]+あっての 例文: 日々の練習あっての勝利だ。             

173 Mẫu ngữ pháp N2&3

TT Cấu trúc Nghĩa 1. ~として(は) ~としても ~としての Nói về lập trường, tư cách, chủng loại 2. ~とともに Cùng với…/Cùng

Ôn tập Ngữ pháp N2

TT Cấu trúc Ý nghĩa 01 ことにする Quyết định làm (không làm) gì 02 〜ばいいのに Giá mà, ước chi, đáng

Ôn tập Ngữ pháp N3

TT Cấu trúc Ý nghĩa 01 〜たばかり Vừa mới (làm gì) 02 ようになる Trở nên, trở thành 03 ことになる Được

Ôn tập Ngữ pháp N4

TT Cấu trúc Ý nghĩa 01 ~(も)~し、~し (Cũng) Và, vừa 02 ~によると~そうです。 Theo ~ thì nghe nói là ~ 03

Ôn tập Ngữ pháp N5

TT Cấu trúc Ý nghĩa 01 ~は Thì, là, ở 02 ~も Cũng, đến mức, đến cả 03 ~で Tại,

Ôn tập Ngữ pháp N1

Lớp học tiếng nhật TT Cấu trúc Ý nghĩa 01 〜めく Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác

Cách đếm

Lớp học tiếng nhật Đếm đồ vật nói chung ~つ   Đếm người ~人 1 cái ひとつ 1 người ひとり

Chia động từ

Thể Masu (ます形) ます形 Nhóm 1 Cấu trúc: V「う」 ⇒ V「い」ます Ví dụ: いく のむ あう ⇒ ⇒ ⇒ いきます のみます あいます