Cách viết hán tự N5
103 Hán tự N5, các bạn học thuộc âm hán Việt và cách viết nhá!
103 Hán tự N5, các bạn học thuộc âm hán Việt và cách viết nhá!
Nhóm I き・ぎ Vます Vて Vる Vない Vた Nghĩa * 行きます
すき な 好き な Thích, yêu ゆうめいな 有名 な Nổi tiếng きれいな 綺麗な Đẹp, xinh ていねい な 丁寧 な Lịch
濃い(こい) đặc (chất lỏng) ,đậm ,thẫm (màu sắc) , nồng (vị ) 薄い(うすい) mỏng ,loãng (chất lỏng) 厚い(あつい) dày 浅い(あさい)
1グループの動詞 Động từ nhóm 1: Những động từ có vần ~IMASU 会います [aimasu] : gặp (tomodachi ni aimasu) 遊びます [asobimasu]
Stt Hán Tự Số Nét Hán Việt Âm On Âm Kun Ý Nghĩa 1 悪 11 ác, ố アク, オわる–い
Stt HÁN TỰ HÁN VIỆT ÂM ON ÂM KUN Ý NGHĨA 1 安 AN AN yasu(i) yên ổn, an toàn,
色々(いろいろ): nhiều, phong phú 各々 おのおの từng cái từng cái một 方々(かたがた): các vị, các ngài木々 きぎ các loại cây 国々 くにぐに
Văn phạm tiếng Nhật, các bạn cần có phần mềm adobe reader để xem. ~
の NO, で DE, に NI の NO = “của” trong tiếng Việt, sở hữu cách Ví dụ: 私のお金 =
Cách dùng は và が Cách dùng は và が rất phức tạp, nhiều nhà ngôn ngữ học Nhật Bản
~ あっての ~ あっての 意味: Because of~(stress) Nh ờ có ~ (mà mới có …) 接続: [名 ]+あっての 例文: 日々の練習あっての勝利だ。
TT Cấu trúc Nghĩa 1. ~として(は) ~としても ~としての Nói về lập trường, tư cách, chủng loại 2. ~とともに Cùng với…/Cùng
TT Cấu trúc Ý nghĩa 01 ことにする Quyết định làm (không làm) gì 02 〜ばいいのに Giá mà, ước chi, đáng
TT Cấu trúc Ý nghĩa 01 〜たばかり Vừa mới (làm gì) 02 ようになる Trở nên, trở thành 03 ことになる Được
TT Cấu trúc Ý nghĩa 01 ~(も)~し、~し (Cũng) Và, vừa 02 ~によると~そうです。 Theo ~ thì nghe nói là ~ 03
TT Cấu trúc Ý nghĩa 01 ~は Thì, là, ở 02 ~も Cũng, đến mức, đến cả 03 ~で Tại,
Lớp học tiếng nhật TT Cấu trúc Ý nghĩa 01 〜めく Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác
+/- Nội dung: Số đếm, ngày, tháng, thứ, giờ, phút Tab: tài liệu học tiếng nhật sơ cấp Số Đếm
Nội dung: Khoảng thời gian Phút, Giờ, Ngày, Tuần, Tháng, Năm.Tab: tài liệu học tiếng nhật sơ cấp, Ôn
Lớp học tiếng nhật Đếm đồ vật nói chung ~つ Đếm người ~人 1 cái ひとつ 1 người ひとり
Thể Masu (ます形) ます形 Nhóm 1 Cấu trúc: V「う」 ⇒ V「い」ます Ví dụ: いく のむ あう ⇒ ⇒ ⇒ いきます のみます あいます
Lớp học tiếng nhật +/- Nội dung: Chia động từ, tính từ, danh từ ở quá khứ, hiện tại, khẳng