模擬試験 問題5 Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 1番 1 2 3 Sript & Dịch 女(おんな):いつもお世話(せわ)になってるから、今日(きょう)はごちそうさせてよ。Lúc nào cũng được anh giúp đỡ, nên hôm nay tôi đãi anh nhé.男(おとこ):1 え、いいの? ありがとう。Hế, được ạ, tôi cảm ơn. 2 今日(きょう)はあんまりお金(かね)がないんだけど。Hôm nay, tôi không có tiền lắm. 3 いいよ、遠慮(えんりょ)しないで食(た)べて。Được đấy, đừng ngại cứ ăn đi nhé. 2番 1 2 3 Sript & Dịch 男(おとこ):ここの字(じ)、もう少(すこ)し大(おお)きくしたらどう?Chữ ở chỗ này, làm to lên một chút thì thế nào?女(おんな):1 じゃ、大(おお)きくしないの?Thế thì, không làm to lên à? 2 そう?読(よ)みにくいかな。Thế à, có lẽ sẽ khó đọc đấy. 3 うん、小(ちい)さくしてないよ。Ừm, không làm nhỏ đấy. 3番 1 2 3 Sript & Dịch 女(おんな):これ、佐藤(さとう)さんに返(かえ)しといてもらえる?Cái này có thể trả cho chị Satou giúp tôi được không?男(おとこ):1 うん、明日(あした)借(か)りてくるよ。Ừm, ngày ngay đến mượn nhé. 2 うん、佐藤(さとう)さんにもらうんだね。Ừm, nhận từ chị Satou nhỉ. 3 うん、来週(らいしゅう)あったときでいい?Ừm, tuần sau gặp trả được không? 4番 1 2 3 Sript & Dịch 男(おとこ):あの、こちら拝見(はいけん)してもよろしいでしょうか。Xin lỗi, tôi xem chút có được không?女(おんな):1 どうぞ召(め)し上(あ)がってください。Xin mời hãy dùng đi ạ. 2 ご自由(じゆう)にご覧(らん)ください。Xin hãy xem tự nhiên. 3 ええ、 おいでください。Vâng, xin hãy đến ạ. 5番 1 2 3 Sript & Dịch 女(おんな):さっき頼(たの)んだ書類(しょるい)、できてる?Tài liệu vừa rồi tôi nhờ đã xong chưa?男(おとこ):1 もう少(すこ)し待(ま)ってもらえませんか。Có thể đợi tôi thêm một chút được không? 2 え?もうできたんですか。Hả, xong rồi á? 3 もうできないんじゃないかな。Chẳng phải là vẫn chưa xong à. 6番 1 2 3 Sript & Dịch 男(おとこ):何(なに)か切(き)る物(もの)、持(も)って来(き)ましょうか。Có mang theo thứ gì để cắt không?女(おんな):1 はい、持(も)ってきます。Vâng, sẽ mang đến. 2 はさみでいいですか。Kéo được không? 3 ええ、お願(ねが)いします。Vâng, nhờ chị. 7番 1 2 3 Sript & Dịch 男(おとこ):田中(たなか)先生(せんせい)をご存知(ぞんじ)ですか。Có biết thầy Tanaka không?女(おんな):1 はい、拝見(はいけん)します。Vâng, sẽ xem ạ. 2 先日(せんじつ)、お目(め)にかかりました。Tôi đã gặp ngày trước. 3 いえ、おりませんが。Không, không có ở đây ạ. 8番 1 2 3 Sript & Dịch 男(おとこ):もうちょっと言(い)い方(かた)に気(き)を付(つ)けないと。Cần phải chú ý hơn về cách nói năng nhé.女(おんな):1 はい、申(もう)し訳(わけ)ありません。Vâng, tôi xin lỗi. 2 本当(ほんとう)にお世話(せわ)になりました。Thật sự đã chăm sóc tôi rất nhiều. 3 どうぞ、お気(き)を付(つ)けて。Xin mời, hãy cẩn thận. 9番 1 2 3 Sript & Dịch 女(おんな):昨日(きのう)の会(かい)、楽(たの)しかったよ。Buổi tiệc ngày qua rất vui đấy.リーさんも来(く)ればよかったのに…。Ri cũng đến nữa thì tốt rồi…男(おとこ):1 行(い)かなくてもいいよね。Không đi cũng được nhỉ. 2 行(い)きたかったんだけど…。Cũng rất muốn đi nhưng mà… 3 私(わたし)も行(い)けてよかったな。Tôi cũng có thể đi, rất vui nhỉ. Mã quảng cáo 2