11. 問題を知らせる – Thông báo vấn đề

Mã quảng cáo 1
ひとなに問題もんだいらせたり、自分じぶんからたすけをもうたりする状況じょうきょうでは、つぎのような表現ひょうげん使つかわれます。
Trong tình huống thông báo một vấn đề gì đó cho người nghe hay bản thân đề nghị giúp đỡ người nghe thì những cách diễn đạt như sau được sử dụng.

はなひと関係かんけいする問題もんだいらせて、ひとたすけをもとめる:~んですが/~んですけど。
Thông báo một vấn đề liên quan tới người nói và yêu cầu người nghe giúp đỡ:~んですが/~んですけど.

ひと関係かんけいする問題もんだいをしらせる:~よ/~ていますよ/~てるよ。
Thông báo vấn đề liên quan đến người nghe:~よ/~ていますよ/~てるよ.

ひとたすけをもうる:~ましょうか/~ようか/~ますね/~ますよ。
Đề nghị giúp đỡ người nghe:~ましょうか/~ようか/~ますね/~ますよ.


例題

状況じょうきょう説明せつめいぶん発話はつわいてください。
Nghe câu giải thích tình huống và câu thoại.

3つのなかからもっといものをひとえらんでください。
Chọn đáp án đúng nhất từ 1 đến 3.

 ①
1 2 3
 ②
1 2 3
 ③
1 2 3
 ④
1 2 3
 ⑤
1 2 3
 ⑥
1 2 3
 ⑦
1 2 3
 ⑧
1 2 3
Sript & Dịch


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict