4. 発話表現 – Cách diễn đạt lời nói Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ 123456 絵(え)を見(み)ながら、その人(ひと)の立場(たちば)にたって、場面(ばめん)や状況(じょうきょう)に合(あ)う発話(はつわ)を考(かんが)える問題(もんだい)です。Là dạng câu hỏi mà chúng ta phải vừa nhìn tranh vừa đứng ở lập trường của ai đó suy nghĩ về những phát biểu phù hợp với tình huống.依頼(いらい)したり許可(きょか)を求(もと)めたりする表現(ひょうげん)を答(こた)えます。Trả lời đối với những câu nhờ vả hay lời đề nghị cho phép.問題(もんだい)の前(まえ)に練習(れんしゅう)はありません。Trước bài tập không có câu luyện tập.例題この問題(もんだい)では、絵(え)を見(み)ながら質問(しつもん)を聞(き)いてください。Ở bài tập này, hãy vừa nhìn tranh vừa nghe câu hỏi.矢印(やじるし)の人(ひと)は何(なん)と言(い)いますか。Người có mũi tên sẽ nói câu gì?①から③の中(なか)から、最(もっと)も良(よ)いものを一(ひと)つ選(えら)んでください。Chọn đáp án đúng nhất từ 1 đến 3. 1 2 3 スクリプト大学(だいがく)で事務(じむ)の人(ひと)に書類(しょるい)の書(か)き方(かた)をききます。なんと言(い)いますか男(おとこ):1 あの、この書類(しょるい)の書(か)き方(かた)、教(おし)えてもよろしいでしょうか。2 あの、この書類(しょるい)の書(か)き方(かた)、教(おし)えていただきたいんですけど。3 あの、この書類(しょるい)の書(か)き方(かた)、教(おし)えていただきましょうか。答え状況(じょうきょう)説明文(せつめいぶん)で「事務(じむ)の人(ひと)に聞(き)く」と言(い)っているので、事務(じむ)の人(ひと)が矢印(やじるし)の人(ひと)(話(はな)す人(ひと))に書(か)き方(かた)を教(おし)えます。Ở phần giải thích tình huống có nói là "事務の人に聞く" (hỏi người ở văn phòng) nên người nhân viên văn phòng sẽ hướng dẫn cho người có gắn dấu mũi tên (là người nói) cách viết.2は話(はな)す人(ひと)が教(おし)えてほしいと頼(たの)む言(い)い方(かた)で、状況(じょうきょう)と合(あ)います。2 là cách nhờ và khi người nói muốn nhờ hướng dẫn nên phù hợp với tình huống này.1は話(はな)す人(ひと)は許可(きょか)を求(もと)める言(い)い方(かた)、3は話(はな)す人(ひと)が提案(ていあん)する言(い)い方(かた)です。1 là cách người nói đề nghị sự cho phép, 3 là cách người nói đề xuất phương án.このように、状況(じょうきょう)や場面(ばめん)を理解(りかい)して、それに合(あ)う表現(ひょうげん)を選(えら)びます。Cứ như vậy, chúng ta nắm ngữ cảnh cũng như tình huống để hiễn đạt phù hợp.誰(だれ)の動作(どうさ)を表(あらわ)す表現(ひょうげん)かや、ある状況(じょうきょう)で使(つか)われる決(き)まった表現(ひょうげん)に注意(ちゅうい)します。Chú ý tới những cách diễn đạt chỉ ra đó là hành động của ai hoặc những cách diễn đạt cố định thường được sử dụng cho tình huống nào đó.