13. だれの動作かに注意する – Chú ý xem đó là hành động của ai

Mã quảng cáo 1
敬語けいご使つか会話かいわでは、敬語けいご意味いみだれ動作どうさかに注意ちゅういします。
Trong các đoạn hội thoại có dùng kính ngữ, hãy chú ý tới nghĩa của kính ngữ và đó là động tác của ai.


例題
ぶんいて、いい返事へんじえらんでください。
Nghe câu và chọn câu trả lời đúng.

 例(______)
a b c
 ①
a b c
 ②
a b c
 ③
a b c
 ④
a b c
 ⑤
a b c
 ⑥
a b c
 ⑦
a b c
 ⑧
a b c
 ⑨
a b c
 ⑩
a b c
Sript & Dịch


さそいやもうなどの表現ひょうげんは、文脈ぶんみゃくわせて、だれの動作どうさかをかんがえます。
Đối với cách diễn đạt như mời rủ hay đề nghị v.v…, sẽ phải căn cứ vào bối cảnh câu nói để suy nghĩ xem hành động đó là hành động của ai.


例題
ぶんいて、いい返事へんじえらんでください。
Nghe câu và chọn câu trả lời đúng.

 例(______)
a b
 ①
a b
 ②
a b
 ③
a b
 ④
a b
 ⑤
a b
 ⑥
a b
 ⑦
a b
 ⑧
a b
Sript & Dịch


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict