14. 会話でよく使われる表現 – Cách diễn đạt được dùng trong hội thoại

Mã quảng cáo 1
会話かいわでは、省略しょうりゃくなど、くときとはちが表現ひょうげん使つかうことがあるので注意ちゅういします。
Chú ý trong hội thoại có khi sử dụng cách diễn đạt rút gọn, khác với văn viết.


例題
ぶんいて、いい返事へんじえらんでください。
Nghe câu và chọn câu trả lời đúng.

 ①
a b
 ②
a b
 ③
a b
 ④
a b
 ⑤
a b
 ⑥
a b
 ⑦
a b
 ⑧
a b
 ⑨
a b
 ⑩
a b
Sript & Dịch


挨拶あいさつなど、はじめのぶんたいしてこたかた大体だいたいまっているぶん注意ちゅういします。
Chú ý những câu mà cách đáp lại đối với những câu mào đầu như câu chào hỏi chẳng hạn tương đối cố định.


例題
ぶんいて、いい返事へんじえらんでください。
Nghe câu và chọn câu trả lời đúng.

 ①
a b
 ②
a b
 ③
a b
 ④
a b
 ⑤
a b
Sript & Dịch


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict