4. 発話表現 – Cách diễn đạt lời nói Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 絵(え)を見(み)ながら、その人(ひと)の立場(たちば)にたって、場面(ばめん)や状況(じょうきょう)に合(あ)う発話(はつわ)を考(かんが)える問題(もんだい)です。Là dạng câu hỏi mà chúng ta phải vừa nhìn tranh vừa đứng ở lập trường của ai đó suy nghĩ về những phát biểu phù hợp với tình huống.依頼(いらい)したり許可(きょか)を求(もと)めたりする表現(ひょうげん)を答(こた)えます。Trả lời đối với những câu nhờ vả hay lời đề nghị cho phép.問題(もんだい)の前(まえ)に練習(れんしゅう)はありません。Trước bài tập không có câu luyện tập.例題この問題(もんだい)では、絵(え)を見(み)ながら質問(しつもん)を聞(き)いてください。Ở bài tập này, hãy vừa nhìn tranh vừa nghe câu hỏi.矢印(やじるし)の人(ひと)は何(なん)と言(い)いますか。Người có mũi tên sẽ nói câu gì?①から③の中(なか)から、最(もっと)も良(よ)いものを一(ひと)つ選(えら)んでください。Chọn đáp án đúng nhất từ 1 đến 3. 1 2 3 スクリプト大学(だいがく)で事務(じむ)の人(ひと)に書類(しょるい)の書(か)き方(かた)をききます。なんと言(い)いますか男(おとこ):1 あの、この書類(しょるい)の書(か)き方(かた)、教(おし)えてもよろしいでしょうか。2 あの、この書類(しょるい)の書(か)き方(かた)、教(おし)えていただきたいんですけど。3 あの、この書類(しょるい)の書(か)き方(かた)、教(おし)えていただきましょうか。答え状況(じょうきょう)説明文(せつめいぶん)で「事務(じむ)の人(ひと)に聞(き)く」と言(い)っているので、事務(じむ)の人(ひと)が矢印(やじるし)の人(ひと)(話(はな)す人(ひと))に書(か)き方(かた)を教(おし)えます。Ở phần giải thích tình huống có nói là "事務の人に聞く" (hỏi người ở văn phòng) nên người nhân viên văn phòng sẽ hướng dẫn cho người có gắn dấu mũi tên (là người nói) cách viết.2は話(はな)す人(ひと)が教(おし)えてほしいと頼(たの)む言(い)い方(かた)で、状況(じょうきょう)と合(あ)います。2 là cách nhờ và khi người nói muốn nhờ hướng dẫn nên phù hợp với tình huống này.1は話(はな)す人(ひと)は許可(きょか)を求(もと)める言(い)い方(かた)、3は話(はな)す人(ひと)が提案(ていあん)する言(い)い方(かた)です。1 là cách người nói đề nghị sự cho phép, 3 là cách người nói đề xuất phương án.このように、状況(じょうきょう)や場面(ばめん)を理解(りかい)して、それに合(あ)う表現(ひょうげん)を選(えら)びます。Cứ như vậy, chúng ta nắm ngữ cảnh cũng như tình huống để hiễn đạt phù hợp.誰(だれ)の動作(どうさ)を表(あらわ)す表現(ひょうげん)かや、ある状況(じょうきょう)で使(つか)われる決(き)まった表現(ひょうげん)に注意(ちゅうい)します。Chú ý tới những cách diễn đạt chỉ ra đó là hành động của ai hoặc những cách diễn đạt cố định thường được sử dụng cho tình huống nào đó. Mã quảng cáo 2