5. 即時応答 – Phản xạ nhanh Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 質問(しつもん)、報告(ほうこく)、依頼(いらい)、挨拶(あいさつ)の短(みじか)い文(ぶん)を聞(き)いた後(あと)、すぐにそれに合(あ)う答(こた)え方(かた)を考(かんが)える問題(もんだい)です。Là dạng câu hỏi suy nghĩ trả lời phù hợp ngay sau khi nghe câu văn ngắn như là câu hỏi, câu nhờ vả, báo cáo, chào hỏi …実際(じっさい)の試験(しけん)では、問題(もんだい)の前(まえ)に練習(れんしゅう)があります。Trong kì thi thực tế, trước khi làm bài sẽ có câu ví dụ luyện tập.例題この問題(もんだい)では、問題(もんだい)用紙(ようし)に何(なに)も印刷(いんさつ)されていません。Ở bài tập này, không có gì được in sẵn ở tờ đáp án.まず文(ぶん)を聞(き)いてください。Trước tiên hãy nghe câu.それから、その返事(へんじ)を聞(き)いて、①から③の中(なか)から、最(もっと)も良(よ)いものを一(ひと)つ選(えら)んでください。Sau đó, nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng nhất từ 1 đến 3. lc ① 1 2 3 lc ② 1 2 3 スクリプト① 女(おんな):座(すわ)ってもかまいませんか。男(おとこ): 1 いえ、おかげさまで。2 はい、失礼(しつれい)します。3 ええ、おかけください。② 女(おんな):今日(きょう)、なんで遅(おく)れたの?男(おとこ): 1 今日(きょう)は自転車(じてんしゃ)だよ。2 電車(でんしゃ)が止(と)まってて。3 ポストにいれたよ。答え① 話(はな)す人(ひと)が座(すわ)るために許可(きょか)を求(もと)める表現(ひょうげん)で、3がそれに合(あ)う返事(へんじ)です。1) Vì đây là câu diễn đạt cần cho phép người nói được ngồi nên 3 là câu trả lời phù hợp.② 「なんで」という会話(かいわ)表現(ひょうげん)を使(つか)って理由(りゆう)を聞(き)いているので、2が最初(さいしょ)の文(ぶん)に合(あ)う返事(へんじ)です。Vì người nói đang hỏi về lí do sử dụng cách diễn đạt hội thoại "なんで" (tại sao) nên 2 là câu trả lời phù hợp.このように、だれの動作(どうさ)を表(あらわ)す表現(ひょうげん)かや、会話(かいわ)で使(つか)われる表現(ひょうげん)、敬語(けいご)などに注意(ちゅうい)します。Cứ như vậy, chúng ta chú ý đến những cách diễn đạt chỉ ra đó là hành động, động tác của ai hay những cách diễn đạt, kính ngữ thường được sử dụng trong hội thoại, … Mã quảng cáo 2